<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Dat ten cho con&#124; Ten cho be yeu &#187; Ý nghĩa của tên</title>
	<atom:link href="http://dattenchocon.net/y-nghia-cua-ten/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://dattenchocon.net</link>
	<description>Dattenchocon.net- Trang cung cấp từ điển tên cho con trai, con gái theo phong thủy, ngũ hành, tử vi, theo tên và tuổi của bố mẹ, tên cho chó, mèo, rùa đầy đủ và chính xác</description>
	<lastBuildDate>Fri, 24 May 2013 04:11:32 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.0</generator>
		<item>
		<title>Ý nghĩa 300 cái tên cho con</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 20 May 2012 06:01:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Mẹ và bé]]></category>
		<category><![CDATA[Thời trang cho bé gái]]></category>
		<category><![CDATA[Thời trang cho bé trai]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho be gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho con gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 ten hay cho be gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 ten hay cho be trai]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10313</guid>
		<description><![CDATA[Ý nghĩa 300 cái tên cho con Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h1>Ý nghĩa 300 cái tên cho con</h1>
<div id="VietAd">
<p>Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên.  Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh  diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bước con đi. Nhưng cũng có người lại  cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình,  hoặc khi nghĩ đến người đã đặt tên cho mình.<br />
<img src="http://www.xaluan.com/images/news/Image/2008/12/02/1228277985.img.jpg" border="0" alt="Dat ten cho con 2012 1228277985.img Ý nghĩa 300 cái tên cho con" width="400" height="265" title="Ý nghĩa 300 cái tên cho con" /><br />
<em>ảnh minh họa</em><strong>Cái tên nói lên tính cách con người. Hay con người tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình?</p>
<p>Nhiều  công trình nghiên cứu đã khẳng định: tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần  cũng như sự nghiệp sau này của đứa trẻ. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón  bé chào đời, đừng quên nghĩ đến một cái tên.</strong></p>
<p><strong>Cho những công chúa theo mẹ lên rừng</strong></p>
<p>1. DIỆU ANH &#8211; Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con</p>
<p>2. QUỲNH ANH &#8211; Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh</p>
<p>3. TRÂM ANH &#8211; Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội</p>
<p>4. NGUYỆT CÁT &#8211; Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy</p>
<p>5. TRÂN CHÂU &#8211; Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ</p>
<p>6. QUẾ CHI &#8211; Cành cây quế thơm và quý</p>
<p>7. TRÚC CHI &#8211; Cành trúc mảnh mai, duyên dáng</p>
<p>8. XUYẾN CHI &#8211; Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh</p>
<p>9. THIÊN DI &#8211; Cánh chim trời đến từ phương Bắc</p>
<p>10. NGỌC DIỆP &#8211; Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa</p>
<p>11. NGHI DUNG &#8211; Dung nhan trang nhã và phúc hậu</p>
<p>12. LINH ĐAN &#8211; Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi</p>
<p>13. THỤC ĐOAN &#8211; Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang</p>
<p>14. THU GIANG &#8211; Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng</p>
<p>15. THIÊN HÀ &#8211; Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ</p>
<p>16. HIẾU HẠNH &#8211; Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn</p>
<p>17. THÁI HÒA &#8211; Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người</p>
<p>18. DẠ HƯƠNG &#8211; Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm</p>
<p>19. QUỲNH HƯƠNG &#8211; Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp</p>
<p>20. THIÊN HƯƠNG &#8211; Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời</p>
<p>21. ÁI KHANH &#8211; Người con gái được yêu thương</p>
<p>22. KIM KHÁNH &#8211; Con như tặng phẩm quý giá do vua ban</p>
<p>23.VÂN KHÁNH &#8211; Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót</p>
<p>24.HỒNG KHUÊ &#8211; Cánh cửa chốn khuê các của người con gái</p>
<p>25. MINH KHUÊ &#8211; Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé</p>
<p>26. DIỄM KIỀU &#8211; Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa</p>
<p>27. CHI LAN &#8211; Hãy quý trọng tình bạn, nhé con</p>
<p>28. BẠCH LIÊN &#8211; Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát</p>
<p>29. NGỌC LIÊN &#8211; Đoá sen bằng ngọc kiêu sang</p>
<p>30. MỘC MIÊN &#8211; Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái</p>
<p>31. HÀ MI &#8211; Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn</p>
<p>32. THƯƠNG NGA &#8211; Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ</p>
<p>33. ĐẠI NGỌC &#8211; Viên ngọc lớn quý giá</p>
<p>34. THU NGUYỆT &#8211; Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu</p>
<p>35. UYỂN NHÃ &#8211; Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã</p>
<p>36. YẾN OANH &#8211; Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày</p>
<p>37. THỤC QUYÊN &#8211; Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu</p>
<p>38. HẠNH SAN &#8211; Tiết hạnh của con thắm đỏ như son</p>
<p>39. THANH TÂM &#8211; Mong trái tim con luôn trong sáng</p>
<p>40. TÚ TÂM &#8211; Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu</p>
<p>41. SONG THƯ &#8211; Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ</p>
<p>42. CÁT TƯỜNG &#8211; Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ</p>
<p>43. LÂM TUYỀN &#8211; Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước</p>
<p>44. HƯƠNG THẢO &#8211; Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại</p>
<p>45. DẠ THI &#8211; Vần thơ đêm</p>
<p>46. ANH THƯ &#8211; Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng</p>
<p>47. ĐOAN TRANG &#8211; Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị</p>
<p>48. PHƯỢNG VŨ &#8211; Điệu múa của chim phượng hoàng</p>
<p>49. TỊNH YÊN &#8211; Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản</p>
<p>50. HẢI YẾN &#8211; Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.</p>
<p><strong>Những chàng trai theo cha xuống biển</strong></p>
<p>1. THIÊN ÂN &#8211; Con là ân huệ từ trời cao</p>
<p>2. GIA BẢO &#8211; Của để dành của bố mẹ đấy</p>
<p>3. THÀNH CÔNG &#8211; Mong con luôn đạt được mục đích</p>
<p>4. TRUNG DŨNG &#8211; Con là chàng trai dũng cảm và trung thành</p>
<p>5. THÁI DƯƠNG &#8211; Vầng mặt trời của bố mẹ</p>
<p>6. HẢI ĐĂNG &#8211; Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm</p>
<p>7. THÀNH ĐẠT &#8211; Mong con làm nên sự nghiệp</p>
<p>8. THÔNG ĐẠT &#8211; Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời</p>
<p>9. PHÚC ĐIỀN &#8211; Mong con luôn làm điều thiện</p>
<p>10. TÀI ĐỨC &#8211; Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn</p>
<p>11. MẠNH HÙNG &#8211; Người đàn ông vạm vỡ</p>
<p>12. CHẤN HƯNG &#8211; Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn</p>
<p>13. BẢO KHÁNH &#8211; Con là chiếc chuông quý giá</p>
<p>14. KHANG KIỆN &#8211; Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh</p>
<p>15. ĐĂNG KHOA &#8211; Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé</p>
<p>16. TUẤN KIỆT &#8211; Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ</p>
<p>17. THANH LIÊM &#8211; Con hãy sống trong sạch</p>
<p>18. HIỀN MINH &#8211; Mong con là người tài đức và sáng suốt</p>
<p>19. THIỆN NGÔN &#8211; Hãy nói những lời chân thật nhé con</p>
<p>20. THỤ NHÂN &#8211; Trồng người</p>
<p>21. MINH NHẬT &#8211; Con hãy là một mặt trời</p>
<p>22. NHÂN NGHĨA &#8211; Hãy biết yêu thương người khác nhé con</p>
<p>23. TRỌNG NGHĨA &#8211; Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời</p>
<p>24. TRUNG NGHĨA &#8211; Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy</p>
<p>25. KHÔI NGUYÊN &#8211; Mong con luôn đỗ đầu</p>
<p>26. HẠO NHIÊN &#8211; Hãy sống ngay thẳng, chính trực</p>
<p>27. PHƯƠNG PHI &#8211; Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp</p>
<p>28. THANH PHONG &#8211; Hãy là ngọn gió mát con nhé</p>
<p>29. HỮU PHƯỚC &#8211; Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn</p>
<p>30. MINH QUÂN &#8211; Con sẽ luôn anh minh và công bằng</p>
<p>31. ĐÔNG QUÂN &#8211; Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân</p>
<p>32. SƠN QUÂN &#8211; Vị minh quân của núi rừng</p>
<p>33. TÙNG QUÂN &#8211; Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người</p>
<p>34. ÁI QUỐC &#8211; Hãy yêu đất nước mình</p>
<p>35. THÁI SƠN &#8211; Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao</p>
<p>36. TRƯỜNG SƠN &#8211; Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước</p>
<p>37. THIỆN TÂM &#8211; Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng</p>
<p>38. THẠCH TÙNG &#8211; Hãy sống vững chãi như cây thông đá</p>
<p>39. AN TƯỜNG &#8211; Con sẽ sống an nhàn, vui sướng</p>
<p>40. ANH THÁI &#8211; Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn</p>
<p>41. THANH THẾ &#8211; Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm</p>
<p>42. CHIẾN THẮNG &#8211; Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng</p>
<p>43. TOÀN THẮNG &#8211; Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống</p>
<p>44. MINH TRIẾT &#8211; Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế</p>
<p>45. ĐÌNH TRUNG &#8211; Con là điểm tựa của bố mẹ</p>
<p>46. KIẾN VĂN &#8211; Con là người có học thức và kinh nghiệm</p>
<p>47. NHÂN VĂN &#8211; Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa</p>
<p>48. KHÔI VĨ &#8211; Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ</p>
<p>49. QUANG VINH &#8211; Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang</p>
<p>50. UY VŨ &#8211; Con có sức mạnh và uy tín</p>
<p>Những cái tên mang tâm sự của Mẹ</p>
<p>1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an</p>
<p>2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu</p>
<p>3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.</p>
<p>4. Trung Anh: trung thực, anh minh</p>
<p>5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh</p>
<p>6. Vàng Anh: tên một loài chim</p>
<p>7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè</p>
<p>8. Lệ Băng: một khối băng đẹp</p>
<p>9. Tuyết Băng: băng giá</p>
<p>10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an</p>
<p>11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh</p>
<p>12. Bảo Bình: bức bình phong quý</p>
<p>13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn</p>
<p>14. Sơn Ca: con chim hót hay</p>
<p>15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng</p>
<p>16. Bảo Châu: hạt ngọc quý</p>
<p>17. Ly Châu: viên ngọc quý</p>
<p>18. Minh Châu: viên ngọc sáng</p>
<p>19. Hương Chi: cành thơm</p>
<p>20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau</p>
<p>21. Liên Chi: cành sen</p>
<p>22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm</p>
<p>23. Mai Chi: cành mai</p>
<p>24 Phương Chi: cành hoa thơm</p>
<p>25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh</p>
<p>26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy</p>
<p>27. Hạc Cúc: tên một loài hoa</p>
<p>28. Nhật Dạ: ngày đêm</p>
<p>29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao</p>
<p>30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ</p>
<p>31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu</p>
<p>32. Vinh Diệu: vinh dự</p>
<p>33. Thụy Du: đi trong mơ</p>
<p>34. Vân Du: Rong chơi trong mây</p>
<p>35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh</p>
<p>36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều</p>
<p>37. Từ Dung: dung mạo hiền từ</p>
<p>38. Thiên Duyên: duyên trời</p>
<p>39. Hải Dương: đại dương mênh mông</p>
<p>40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời</p>
<p>41. Thùy Dương: cây thùy dương</p>
<p>42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên</p>
<p>43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh</p>
<p>44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp</p>
<p>45. Trúc Đào: tên một loài hoa</p>
<p>46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ</p>
<p>47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu</p>
<p>48. Hồng Giang: dòng sông đỏ</p>
<p>49. Hương Giang: dòng sông Hương</p>
<p>50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ</p>
<p>51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa</p>
<p>52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp</p>
<p>53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý</p>
<p>54. Hoàng Hà: sông vàng</p>
<p>55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng</p>
<p>56. Ngân Hà: dải ngân hà</p>
<p>57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc</p>
<p>58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ</p>
<p>59. Việt Hà: sông nước Việt Nam</p>
<p>60. An Hạ: mùa hè bình yên</p>
<p>61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ</p>
<p>62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ</p>
<p>63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh</p>
<p>64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình</p>
<p>65. Thanh Hằng: trăng xanh</p>
<p>66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu</p>
<p>67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na</p>
<p>68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng</p>
<p>69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa</p>
<p>70. Kim Hoa: hoa bằng vàng</p>
<p>71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng</p>
<p>72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ</p>
<p>73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng</p>
<p>74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ</p>
<p>75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen</p>
<p>76. Đinh Hương: một loài hoa thơm</p>
<p>78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm</p>
<p>79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch</p>
<p>80. Liên Hương: sen thơm</p>
<p>81. Giao Hưởng: bản hòa tấu</p>
<p>82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh</p>
<p>83. An Khê: địa danh ở miền Trung</p>
<p>84. Song Kê: hai dòng suối</p>
<p>85. Mai Khôi: ngọc tốt</p>
<p>86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc</p>
<p>87. Thục Khuê: tên một loại ngọc</p>
<p>88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng</p>
<p>89. Vành Khuyên: tên loài chim</p>
<p>90. Bạch Kim: vàng trắng</p>
<p>91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ</p>
<p>92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng</p>
<p>93. Bích Lam: viên ngọc màu lam</p>
<p>94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm</p>
<p>95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm</p>
<p>96. Song Lam: màu xanh sóng đôi</p>
<p>97. Thiên Lam: màu lam của trời</p>
<p>98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ</p>
<p>99. Bảo Lan: hoa lan quý</p>
<p>100. Hoàng Lan: hoa lan vàng</p>
<p>101. Linh Lan: tên một loài hoa</p>
<p>102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan</p>
<p>103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan</p>
<p>104. Phong Lan: hoa phong lan</p>
<p>105. Tuyết Lan: lan trên tuyết</p>
<p>106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước</p>
<p>107. Trúc Lâm: rừng trúc</p>
<p>108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ</p>
<p>109. Tùng Lâm: rừng tùng</p>
<p>110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt</p>
<p>111. Nhật Lệ: tên một dòng sông</p>
<p>112. Bạch Liên: sen trắng</p>
<p>113. Hồng Liên: sen hồng</p>
<p>114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu</p>
<p>115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình</p>
<p>116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ</p>
<p>117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước</p>
<p>118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng</p>
<p>119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng</p>
<p>120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ</p>
<p>121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp</p>
<p>122. Tú Ly: khả ái</p>
<p>123. Bạch Mai: hoa mai trắng</p>
<p>124. Ban Mai: bình minh</p>
<p>125. Chi Mai: cành mai</p>
<p>126. Hồng Mai: hoa mai đỏ</p>
<p>127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc</p>
<p>128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày</p>
<p>129. Thanh Mai: quả mơ xanh</p>
<p>130. Yên Mai: hoa mai đẹp</p>
<p>131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ</p>
<p>132. Hoạ Mi: chim họa mi</p>
<p>133. Hải Miên: giấc ngủ của biển</p>
<p>134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu</p>
<p>135. Bình Minh: buổi sáng sớm</p>
<p>136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu</p>
<p>137. Trà My: một loài hoa đẹp</p>
<p>138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp</p>
<p>139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời</p>
<p>140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái</p>
<p>141. Hằng Nga: chị Hằng</p>
<p>142. Thiên Nga: chim thiên nga</p>
<p>143. Tố Nga: người con gái đẹp</p>
<p>144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh</p>
<p>145. Kim Ngân: vàng bạc</p>
<p>146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm</p>
<p>147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho</p>
<p>148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ</p>
<p>149. Bảo Ngọc: ngọc quý</p>
<p>150. Bích Ngọc: ngọc xanh</p>
<p>151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp</p>
<p>152. Kim Ngọc: ngọc và vàng</p>
<p>153. Minh Ngọc: ngọc sáng</p>
<p>154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp</p>
<p>155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi</p>
<p>156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh</p>
<p>157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng</p>
<p>158. Dạ Nguyệt: ánh trăng</p>
<p>159. Minh Nguyệt: trăng sáng</p>
<p>160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước</p>
<p>161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ</p>
<p>162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa</p>
<p>163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay</p>
<p>164. Mỹ Nhân: người đẹp</p>
<p>165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình</p>
<p>166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình</p>
<p>167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ</p>
<p>168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo</p>
<p>169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ</p>
<p>170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp</p>
<p>171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ</p>
<p>172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu</p>
<p>173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại</p>
<p>174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền</p>
<p>175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái</p>
<p>176. Hạnh Nhơn: đức hạnh</p>
<p>177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng</p>
<p>178. Kim Oanh: chim oanh vàng</p>
<p>179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng</p>
<p>180. Song Oanh: hai con chim oanh</p>
<p>181. Vân Phi: mây bay</p>
<p>182. Thu Phong: gió mùa thu</p>
<p>183. Hải Phương: hương thơm của biển</p>
<p>184. Hoài Phương: nhớ về phương xa</p>
<p>185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa</p>
<p>186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm</p>
<p>187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch</p>
<p>188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây</p>
<p>189. Nhật Phương: hoa của mặt trời</p>
<p>190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc</p>
<p>191. Nguyệt Quế: một loài hoa</p>
<p>192. Kim Quyên: chim quyên vàng</p>
<p>193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp</p>
<p>194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng</p>
<p>195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm</p>
<p>196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh</p>
<p>197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh</p>
<p>198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ</p>
<p>199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc</p>
<p>200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn</p>
<p>201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa</p>
<p>202. Hoàng Sa: cát vàng</p>
<p>203. Linh San: tên một loại hoa</p>
<p>204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết</p>
<p>205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt</p>
<p>206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng</p>
<p>207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng</p>
<p>208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh</p>
<p>209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu</p>
<p>210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao</p>
<p>211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng</p>
<p>212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp</p>
<p>213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục</p>
<p>214. Giang Thanh: dòng sông xanh</p>
<p>215. Hà Thanh: trong như nước sông</p>
<p>216. Thiên Thanh: trời xanh</p>
<p>217. Anh Thảo: tên một loài hoa</p>
<p>218. Cam Thảo: cỏ ngọt</p>
<p>219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp</p>
<p>220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ</p>
<p>221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng</p>
<p>222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền</p>
<p>223. Phương Thảo: cỏ thơm</p>
<p>224. Thanh Thảo: cỏ xanh</p>
<p>225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc</p>
<p>226. Giang Thiên: dòng sông trên trời</p>
<p>227. Hoa Thiên: bông hoa của trời</p>
<p>228. Thanh Thiên: trời xanh</p>
<p>229. Bảo Thoa: cây trâm quý</p>
<p>230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích</p>
<p>231. Huyền Thoại: như một huyền thoại</p>
<p>232. Kim Thông: cây thông vàng</p>
<p>233. Lệ Thu: mùa thu đẹp</p>
<p>234. Đan Thu: sắc thu đan nhau</p>
<p>235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ</p>
<p>236. Quế Thu: thu thơm</p>
<p>237. Thanh Thu: mùa thu xanh</p>
<p>238. Đơn Thuần: đơn giản</p>
<p>239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu</p>
<p>240. Phương Thùy: thùy mị, nết na</p>
<p>241. Khánh Thủy: đầu nguồn</p>
<p>242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ</p>
<p>243. Thu Thủy: nước mùa thu</p>
<p>244. Xuân Thủy: nước mùa xuân</p>
<p>245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển</p>
<p>246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp</p>
<p>247. Hoàng Thư: quyển sách vàng</p>
<p>248. Thiên Thư: sách trời</p>
<p>249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng</p>
<p>250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời</p>
<p>251. Vân Thường: áo đẹp như mây</p>
<p>252. Cát Tiên: may mắn</p>
<p>253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ</p>
<p>254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên</p>
<p>255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa</p>
<p>256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh</p>
<p>257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu</p>
<p>258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho</p>
<p>259. Vân Trang: dáng dấp như mây</p>
<p>260. Yến Trang: dáng dấp như chim én</p>
<p>261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh</p>
<p>262. Đông Trà: hoa trà mùa đông</p>
<p>263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái</p>
<p>264. Bảo Trâm: cây trâm quý</p>
<p>265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp</p>
<p>267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp</p>
<p>268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá</p>
<p>269. Bảo Trân: vật quý</p>
<p>270. Lan Trúc: tên loài hoa</p>
<p>271. Tinh Tú: sáng chói</p>
<p>272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông</p>
<p>273. Lam Tuyền: dòng suối xanh</p>
<p>274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng</p>
<p>275. Cát Tường: luôn luôn may mắn</p>
<p>276. Bạch  Tuyết: tuyết trắng</p>
<p>277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng</p>
<p>278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng</p>
<p>279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.</p>
<p>280. Lộc Uyển: vườn nai</p>
<p>281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển</p>
<p>282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời</p>
<p>283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng</p>
<p>284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu</p>
<p>285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp</p>
<p>286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa</p>
<p>287. Đông Vy: hoa mùa đông</p>
<p>288. Tường Vy: hoa hồng dại</p>
<p>289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết</p>
<p>290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ</p>
<p>291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ</p>
<p>292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ</p>
<p>293. Hoàng Xuân: xuân vàng</p>
<p>294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An</p>
<p>295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé</p>
<p>296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân</p>
<p>297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây</p>
<p>298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.</p>
<p>299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp</p>
<p>300. Ngọc Yến: loài chim quý</p></div>
<div>
<a href="http://www.xaluan.com/" target="_blank"></a></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>7</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>300 cái tên hay cho con gái</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 20 May 2012 05:58:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho be gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho con gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 ten hay cho be gai]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10310</guid>
		<description><![CDATA[300 cái tên hay cho con gái - bé gái 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>300 cái tên hay cho con gái </strong>- bé gái</h2>
<p>1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an<br />
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu<br />
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.<br />
4. Trung Anh: trung thực, anh minh<br />
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh<br />
6. Vàng Anh: tên một loài chim<br />
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè<br />
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp<br />
9. Tuyết Băng: băng giá<br />
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an<br />
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh<br />
12. Bảo Bình: bức bình phong quý<br />
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn<br />
14. Sơn Ca: con chim hót hay<br />
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng<br />
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý<br />
17. Ly Châu: viên ngọc quý<br />
18. Minh Châu: viên ngọc sáng<br />
19. Hương Chi: cành thơm<br />
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau<br />
21. Liên Chi: cành sen<br />
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm<br />
23. Mai Chi: cành mai<br />
24 Phương Chi: cành hoa thơm<br />
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh<br />
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy<br />
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa<br />
28. Nhật Dạ: ngày đêm<br />
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao<br />
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ<br />
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu<br />
32. Vinh Diệu: vinh dự<br />
33. Thụy Du: đi trong mơ<br />
34. Vân Du: Rong chơi trong mây<br />
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh<br />
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều<br />
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ<br />
38. Thiên Duyên: duyên trời<br />
39. Hải Dương: đại dương mênh mông<br />
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời<br />
41. Thùy Dương: cây thùy dương<br />
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên<br />
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh<br />
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp<br />
45. Trúc Đào: tên một loài hoa<br />
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ<br />
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu<br />
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ<br />
49. Hương Giang: dòng sông Hương<br />
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ<br />
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa<br />
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp<br />
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý<br />
54. Hoàng Hà: sông vàng<br />
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng<br />
56. Ngân Hà: dải ngân hà<br />
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc<br />
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ<br />
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam<br />
60. An Hạ: mùa hè bình yên<br />
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ<br />
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ<br />
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh<br />
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình<br />
65. Thanh Hằng: trăng xanh<br />
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu<br />
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na<br />
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng<br />
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa<br />
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng<br />
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng<br />
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ<br />
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng<br />
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ<br />
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen<br />
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm<br />
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm<br />
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch<br />
80. Liên Hương: sen thơm<br />
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu<br />
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh<br />
83. An Khê: địa danh ở miền Trung<br />
84. Song Kê: hai dòng suối<br />
85. Mai Khôi: ngọc tốt<br />
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc<br />
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc<br />
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng<br />
89. Vành Khuyên: tên loài chim<br />
90. Bạch Kim: vàng trắng<br />
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ<br />
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng<br />
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam<br />
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm<br />
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm<br />
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi<br />
97. Thiên Lam: màu lam của trời<br />
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ<br />
99. Bảo Lan: hoa lan quý<br />
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng<br />
101. Linh Lan: tên một loài hoa<br />
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan<br />
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan<br />
104. Phong Lan: hoa phong lan<br />
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết<br />
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước<br />
107. Trúc Lâm: rừng trúc<br />
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ<br />
109. Tùng Lâm: rừng tùng<br />
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt<br />
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông<br />
112. Bạch Liên: sen trắng<br />
113. Hồng Liên: sen hồng<br />
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu<br />
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình<br />
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ<br />
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước<br />
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng<br />
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng<br />
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ<br />
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp<br />
122. Tú Ly: khả ái<br />
123. Bạch Mai: hoa mai trắng<br />
124. Ban Mai: bình minh<br />
125. Chi Mai: cành mai<br />
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ<br />
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc<br />
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày<br />
129. Thanh Mai: quả mơ xanh<br />
130. Yên Mai: hoa mai đẹp<br />
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ<br />
132. Hoạ Mi: chim họa mi<br />
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển<br />
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu<br />
135. Bình Minh: buổi sáng sớm<br />
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu<br />
137. Trà My: một loài hoa đẹp<br />
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp<br />
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời<br />
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái<br />
141. Hằng Nga: chị Hằng<br />
142. Thiên Nga: chim thiên nga<br />
143. Tố Nga: người con gái đẹp<br />
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh<br />
145. Kim Ngân: vàng bạc<br />
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm<br />
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho<br />
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ<br />
149. Bảo Ngọc: ngọc quý<br />
150. Bích Ngọc: ngọc xanh<br />
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp<br />
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng<br />
153. Minh Ngọc: ngọc sáng<br />
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp<br />
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi<br />
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh<br />
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng<br />
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng<br />
159. Minh Nguyệt: trăng sáng<br />
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước<br />
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ<br />
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa<br />
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay<br />
164. Mỹ Nhân: người đẹp<br />
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình<br />
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình<br />
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ<br />
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo<br />
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ<br />
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp<br />
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ<br />
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu<br />
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại<br />
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền<br />
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái<br />
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh<br />
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng<br />
178. Kim Oanh: chim oanh vàng<br />
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng<br />
180. Song Oanh: hai con chim oanh<br />
181. Vân Phi: mây bay<br />
182. Thu Phong: gió mùa thu<br />
183. Hải Phương: hương thơm của biển<br />
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa<br />
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa<br />
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm<br />
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch<br />
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây<br />
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời<br />
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc<br />
191. Nguyệt Quế: một loài hoa<br />
192. Kim Quyên: chim quyên vàng<br />
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp<br />
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng<br />
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm<br />
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh<br />
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh<br />
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ<br />
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc<br />
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn<br />
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa<br />
202. Hoàng Sa: cát vàng<br />
203. Linh San: tên một loại hoa<br />
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết<br />
205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt<br />
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng<br />
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng<br />
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh<br />
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu<br />
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao<br />
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng<br />
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp<br />
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục<br />
214. Giang Thanh: dòng sông xanh<br />
215. Hà Thanh: trong như nước sông<br />
216. Thiên Thanh: trời xanh<br />
217. Anh Thảo: tên một loài hoa<br />
218. Cam Thảo: cỏ ngọt<br />
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp<br />
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ<br />
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng<br />
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền<br />
223. Phương Thảo: cỏ thơm<br />
224. Thanh Thảo: cỏ xanh<br />
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc<br />
226. Giang Thiên: dòng sông trên trời<br />
227. Hoa Thiên: bông hoa của trời<br />
228. Thanh Thiên: trời xanh<br />
229. Bảo Thoa: cây trâm quý<br />
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích<br />
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại<br />
232. Kim Thông: cây thông vàng<br />
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp<br />
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau<br />
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ<br />
236. Quế Thu: thu thơm<br />
237. Thanh Thu: mùa thu xanh<br />
238. Đơn Thuần: đơn giản<br />
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu<br />
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na<br />
241. Khánh Thủy: đầu nguồn<br />
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ<br />
243. Thu Thủy: nước mùa thu<br />
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân<br />
245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển<br />
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp<br />
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng<br />
248. Thiên Thư: sách trời<br />
249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng<br />
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời<br />
251. Vân Thường: áo đẹp như mây<br />
252. Cát Tiên: may mắn<br />
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ<br />
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên<br />
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa<br />
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh<br />
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu<br />
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho<br />
259. Vân Trang: dáng dấp như mây<br />
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én<br />
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh<br />
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông<br />
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái<br />
264. Bảo Trâm: cây trâm quý<br />
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp<br />
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp<br />
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá<br />
269. Bảo Trân: vật quý<br />
270. Lan Trúc: tên loài hoa<br />
271. Tinh Tú: sáng chói<br />
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông<br />
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh<br />
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng<br />
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn<br />
276. Bạch  Tuyết: tuyết trắng<br />
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng<br />
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng<br />
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.<br />
280. Lộc Uyển: vườn nai<br />
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển<br />
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời<br />
283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng<br />
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu<br />
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp<br />
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa<br />
287. Đông Vy: hoa mùa đông<br />
288. Tường Vy: hoa hồng dại<br />
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết<br />
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ<br />
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ<br />
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ<br />
293. Hoàng Xuân: xuân vàng<br />
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An<br />
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé<br />
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân<br />
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây<br />
298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.<br />
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp<br />
300. Ngọc Yến: loài chim quý</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đặt tên cho con sinh năm Thìn, vài điều cơ bản cần nắm</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-sinh-nam-thin-vai-dieu-co-ban-can-nam.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-sinh-nam-thin-vai-dieu-co-ban-can-nam.html#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 25 Apr 2012 04:39:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10231</guid>
		<description><![CDATA[Đặt tên cho con sinh năm Thìn, vài điều cơ bản cần nắm Đối với anh Tiến ở Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ, việc chọn tên cho con là tối... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-sinh-nam-thin-vai-dieu-co-ban-can-nam.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2>Đặt tên cho con sinh năm Thìn, vài điều cơ bản cần nắm</h2>
<div>
<p>Đối với anh Tiến ở Q.Bình Thủy, TP Cần Thơ, việc chọn tên cho con là tối quan trọng nên anh lên mạng tham khảo, rồi đến nhà sách mua quyển Bách khoa thư cách đặt tên. Khi xem đến mục đặt tên cho con theo 12 con giáp, anh thấy rồng thuộc loài giỡn mây, đạp nước, thích  ánh sáng ngọc minh châu, mặt trăng, mặt trời… nên những tên thích hợp  với tuổi rồng là Trân, Châu, Nhật, Nguyệt, Minh, Kỳ, Xuân, Thái, Huy,  Vân, Thủy, Giang, Tuyền, Triều (nước dâng)… Lựa chọn, cân nhắc, cuối  cùng anh quyết định đặt tên cho con trai là Nguyễn Huy Nhật. Nhật là mặt trời. Huy là sáng. Huy sẽ làm nền  sáng cho mặt trời chiếu sáng rực khiến nội tâm đứa trẻ phong phú, thông  minh, thành đạt.</p>
<p><img title="dat-ten-cho-con-sinh-nam-thin" src="http://www.dattenchocon.org/wp-content/uploads/2012/04/dat-ten-cho-con-sinh-nam-thin.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 dat ten cho con sinh nam thin Đặt tên cho con sinh năm Thìn, vài điều cơ bản cần nắm" width="450" height="297" /></p>
<p>Anh phấn chấn đem khoe với người thân, nhưng không ngờ cha anh không  đồng ý bởi theo ông, gia đình có truyền thống đặt tên theo dây. Ông tên  Quyết. Con trai là Nguyễn Quyết Tiến thì cháu phải là Nguyễn Tiến Sĩ. Vả  lại ông ước mơ cháu phải học hành đỗ đạt cao, mà cao thì có ai bằng  tiến sĩ. Chứ đặt tên con với chữ đệm như vậy, khi phát âm nghe nặng trình trịch, làm sao đường  công danh đỗ đạt được. Anh Tiến không chịu, bởi rồng là vua muôn loài,  nay đặt tên Tiến Sĩ chẳng khác nào bị giáng xuống thấp, địa vị, đường  công danh thế nào cũng bị giáng xuống theo. Và vì vậy khoảng một tháng  nữa là sinh mà tên bé vẫn chưa được chọn bởi ai cũng cho mình đúng.</p>
<p>Chị Liên sắp sinh con vào tháng 3 âm lịch, nghe đồn có thầy bói đặt  tên cho trẻ mỗi quẻ 50.000 đồng nên đến xin một tên đẹp mang đầy vận may  cho con. Thầy bảo rằng tên trẻ phụ thuộc tháng sinh và ngũ hành tương  sanh với cha mẹ. Rồi xủ quẻ bấm tay, thầy phán nếu “khai hoa nở nhụy”  vào tháng 3 âm lịch là tháng Thìn. Sinh tháng này rồng đích thực là vua,  vì vậy con trai nên đặt tên là Vương. Con gái nên mang tên Hoàng, đồng  nghĩa với nữ hoàng hoặc hoàng hậu. Chị nghe thầy bói nói rất chí lý nên  quyết định đặt tên con gái mình là Hoàng.</p>
<p>Sau đó, chị đem khoe với đồng nghiệp và hàng xóm thì bất ngờ với ai  ông thầy cũng cho hai cái tên như vậy. Nếu sinh tháng 1, 2 âm lịch thì  thầy cho rằng sinh đầu năm, rồng này đứng đầu sẽ cai quản tất cả. Còn  sinh tháng 4, 5, 6 âm lịch chắc cú là chân mạng đế vương bởi ở trung  tâm. Tháng 7, 8 âm lịch là mưa gió, rồng thả sức quấn mây vờn thủy, rồng  như vậy mới đáng mặt là vua rồng. Và theo kiểu phân tích như vậy, tất  tần tật trai đều mang tên Vương, gái mang tên Hoàng…</p>
<p>Theo GS Trần Văn Khê: “Nhiều người khi đặt tên chẳng những gửi gắm  ước mơ mà còn muốn con cái gắn bó, thương yêu nhau. Song thân cô Năm Phỉ  đặt tên các con rất hay: Công, Thành, Danh, Toại, Phỉ, Chí, Nam, Nhi.  Tuy nhiên có không ít bậc cha mẹ yêu ghét cái gì thì lấy đó đặt tên cho  con một cách tùy tiện. Chẳng hạn có người thích bóng đá, tennis thì đặt  tên con là Bóng, Tennis. Có người ghét uống trà, vậy là đặt tên các con  tuần tự là Đừng, Uống, Trà. Đặt như vậy không hay cho đứa trẻ. Tên sẽ  theo con mình suốt đời. Vì vậy khi đặt tên phải chú ý về ngữ âm lẫn ngữ  nghĩa”.</p>
<p>PGS.TS Lê Trung Hoa, cán bộ giảng dạy Trường đại học Khoa học xã hội –  nhân văn TP.HCM, người đã có hơn mấy chục năm nghiên cứu, sưu tầm, đã  xuất bản quyển sách “Họ và tên người Việt Nam”, cho biết tương lai một  người phụ thuộc vào nhiều yếu tố chứ không phải vào tên. Thực tế có hàng  triệu người tên giống nhau nhưng cuộc sống khác nhau hoàn toàn. Có  người sôi động, người trầm tính, người là quan chức, người là thường  dân, có người giàu, có người nghèo khó…</p>
<p>Tuy nhiên tên rất quan trọng bởi dùng để giao tiếp, thể hiện sự tồn  tại của một sinh mệnh, mang ý nghĩa tâm linh rất sâu rộng. Đặt sao cho  dễ nhớ, dễ đọc, và một cái tên hay dễ gây ấn tượng tốt người nghe cũng  như tạo tâm lý tích cực cho con mình. Đồng thời nên dùng thêm chữ đệm để  tránh trùng họ tên. Thường lập ý trước chọn từ sau. Ngoài ra cần có sự  bàn bạc, thống nhất nhau chọn một cái tên mà tất cả cùng hài lòng…</p>
<p>PGS.TS Hoa khuyên đặt tên nên tránh đa nghĩa, khó đọc, thô tục, cũng  như tránh việc thù oán ai thì đặt tên con là tên người đó gọi cho bõ  ghét. Làm như vậy người thiệt thòi đầu tiên chính là con bạn. Bởi tên là  món quà thể hiện sự yêu thương, niềm hi vọng của cha mẹ đối với con chứ  không phải để gánh trên mình sự thù ghét. Ngoài ra cũng lưu ý tới  chuyện nói lái. Chẳng hạn có một bạn trẻ tên Bá Nhàn, bạn học cứ gọi là  Bán Nhà. Nhiều khi khiến em bực. Vì vậy tốt nhất nên tránh những từ nói  lái có nghĩa không hay, dễ bị chế giễu.</p>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-sinh-nam-thin-vai-dieu-co-ban-can-nam.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>11</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa của tên người vần B</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-12.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-12.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 21 Apr 2012 04:47:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator>hoangtunhim29</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tử vi trọn đời]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[cho con]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[ten hay]]></category>
		<category><![CDATA[theo van]]></category>
		<category><![CDATA[tu vi]]></category>
		<category><![CDATA[van b]]></category>
		<category><![CDATA[y nghia]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=6541</guid>
		<description><![CDATA[Những người tên bắt đầu bằng chữ B thường là những người nhút nhát, sống coi trọng tình cảm và đặc biệt là biết kiềm chế bản thân trước những... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-12.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Những người tên bắt đầu  bằng chữ B</strong><strong> thường  là những người nhút nhát, sống coi trọng tình cảm và đặc biệt  là biết  kiềm chế bản thân trước những cám dỗ. Họ cũng là người thích sưu tầm và  giữ gìn những gì mà họ tôn  trọng và yêu mến.</strong></p>
<p><strong>Ba: </strong>Một tay gây dựng cơ đồ, xuất ngoại sẽ đại cát, trung niên vất vả, cuối đời thành công, hưng vượng.</p>
<p><strong>Bá:</strong> Đa tài, nhanh trí, nghĩa lợi rạch ròi, hay giúp đỡ người khác, là bậc anh hùng hoặc giai nhân, cả đời hưởng hạnh phúc.</p>
<p><strong>Bạc: </strong>Trí dũng song toàn, sống thành nhàn, phú quý, trung niên thành công, phát tài phát lộc.</p>
<p style="text-align: center;"><a rel="attachment wp-att-9656" href="http://dattenchocon.net/me-va-be-yeu/nha-lanh-dao-5-to-chat-can-boi-duong-tu-nho.html/attachment/9656"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần B" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/07/van-b.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 van b Ý nghĩa của tên người vần B" width="260" height="228" /></a></p>
<p><strong>Bách:</strong> Thông minh, đa tài, lý trí, gặt hái nhiều thành công, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Bạch:</strong> Trí dũng song toàn, lanh lợi, thành đạt trong sự nghiệp nhưng tình duyên trắc trở.</p>
<p><strong>Bái:</strong> Bản tính thông minh, lanh lợi, kết hôn muộn sẽ cát tường.</p>
<p><strong>Bản:</strong> Đa tài, anh minh, lanh lợi, trọng tình nghĩa, cuối đời thanh nhàn, cát tường.</p>
<p><strong>Bằng:</strong> Đa tài, nhanh trí, trung niên thành công, hưng vượng.</p>
<p><strong>Bảng:</strong> Tài giỏi, nhanh trí, thành công, con cháu hưng vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Bảo:</strong> Bản tính thông minh, trung niên thành đạt, hưng vượng, cuối đời kỵ xe cộ, tránh sông nước.</p>
<p><strong>Bao:</strong> Cuộc đời an nhàn, phát tài công danh sự nghiệp nhưng cuối đời lo nghĩ nhiều.</p>
<p><strong>Báo:</strong> Đa tài, nhanh nhẹn, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Bát:</strong> Đa tài, có trí và luôn thành công trên con đường sự nghiệp, càng về già cuộc sống càng an nhàn, hưng thịnh.</p>
<p><strong>Bất: </strong>Là nam giới có số xuất ngoại, có 2 con thì gặp nhiều may mắn, trung niên vất vả, nếu là nữ, không may mắn, khắc chồng con.</p>
<p><strong>Bí: </strong>Trí dũng song toàn, tự thân lập nghiệp, danh gia lừng lẫy, thành công.</p>
<p><strong>Bích:</strong> Cả đời vinh hoa, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.</p>
<p><strong>Biện:</strong> Có tài nhưng không gặp may. Số cô độc hoặc đoản thọ.</p>
<p><strong>Biền: </strong>Sự nghiệp vẻ vang nhưng trắc trở đường tình duyên.</p>
<p><strong>Biến: </strong>Trí dũng song toàn, có số xuất ngọai làm quan, may mắn, trung niên thành đạt.</p>
<p><strong>Biệt:</strong> Khắc bạn đời và con cái, nên kết hôn muộn, trung niên có thể gặp họa loạn ly, cuối đời an lành.</p>
<p><strong>Biểu:</strong> Thành thực, xuất ngoại gặp may, số sát vợ (chồng) hoặc hiếm muộn con cái, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Bính: </strong>Đa tài, nhanh trí, gia cảnh tốt, có số làm quan, trung niên thành công, phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Bỉnh:</strong> Danh lợi rạch ròi, liêm chính, có số xuất ngoại, sống thanh nhàn, phú quý.</p>
<p><strong>Bình: </strong>Nho nhã, nên theo nghiệp nhà giáo, tính tình hiền hòa, hay giúp đỡ người, cả đời sống an nhàn.</p>
<p><strong>Binh:</strong> Nếu có 2 con thì cát tường nhưng số hay phải lo lắng, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Bố: </strong>Ôn hòa, hiền từ, trung niên vất vả nhưng cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Bộ:</strong> Phúc lộc song toàn, khắc cha, trung niên thành công, cuối đời vất vả, lắm bệnh tật.</p>
<p><strong>Bốc:</strong> Thông minh, đa tài, tính tình ôn hòa, công danh rộng mở, hưởng nhiều vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Bộc: </strong>Trí dũng song toàn, học thức uyên thâm, trung niên thành đạt, thịnh vượng, có số làm quan hoặc xuất ngoại.</p>
<p><strong>Bội: </strong>Bản tính thông minh, danh lợi vẹn toàn, có số xuất ngoại, trung niên thành công.</p>
<p><strong>Bồi: </strong>Lý trí sáng suốt, lanh lợi, phúc lộc song toàn, tính cách có phần bảo thủ.</p>
<p><strong>Bối:</strong> Xuất ngoại cát tường, đa tài, lanh lợi, trung niên phát tài phát lộc, có 2 con cát tường, cuối đời vất vả.</p>
<p><strong>Bồng: </strong>Thanh nhàn, phú quý, luôn gặp may mắn, danh lợi vẹn toàn.</p>
<h2>Chọn tên cho con như thế nào?</h2>
<p>Ngoài  ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt  tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều  tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.</p>
<h3>Đặt tên theo tuổi</h3>
<p>Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:</p>
<ul>
<li>Thân – Tí – Thìn</li>
<li>Tỵ – Dậu – Sửu</li>
<li>Hợi – Mão – Mùi</li>
<li>Dần – Ngọ – Tuất</li>
</ul>
<p>Dựa  trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn  với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:</p>
<ul>
<li>Tí – Dậu – Mão – Ngọ</li>
<li>Thìn – Tuất – Sửu – Mùi</li>
<li>Dần – Thân – Tỵ – Hợi</li>
</ul>
<h3>Đặt tên theo bản mệnh</h3>
<p>Bản  mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản  mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương  sinh tương khắc:</p>
<p style="text-align: center;"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần B" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/06/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac Ý nghĩa của tên người vần B" width="459" height="379" /></p>
<p>Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:</p>
<ul>
<li>Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ</li>
<li>Dần, Mão cung Mộc</li>
<li>Tỵ, Ngọ cung Hỏa</li>
<li>Thân, Dậu cung Kim</li>
<li>Tí, Hợi cung Thủy</li>
</ul>
<p>Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:</p>
<ul>
<li>Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)</li>
<li>Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)</li>
<li>Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)</li>
<li>Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)</li>
<li>Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)</li>
</ul>
<p>Như  vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy  (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc,  Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh,  tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-12.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa của tên người vần C</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-11.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-11.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 21 Apr 2012 04:46:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator>hoangtunhim29</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tử vi trọn đời]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[cho con]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[ten hay]]></category>
		<category><![CDATA[theo can]]></category>
		<category><![CDATA[tu vi]]></category>
		<category><![CDATA[van c]]></category>
		<category><![CDATA[y nghia]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=6533</guid>
		<description><![CDATA[C là một chữ cái mở bởi thế mà những người có tên bắt đầu bằng chữ C là những con người thân thiện, dễ hòa đồng, cởi mở. Không... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-11.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>C là một chữ cái mở bởi thế mà những người có tên bắt đầu  bằng chữ C là  những con người thân thiện, dễ hòa đồng, cởi mở. Không  chỉ có vậy, họ  còn rất năng động và sáng tạo. Họ ưa thích đi đây đi đó  nên thường rất  khó tiết kiệm tiền.</strong></p>
<p><strong>Ca:</strong> Là người trọng tín nghĩa, trung niên gặp nhiều khó khăn nhưng về cuối đời làm nên sự nghiệp.</p>
<p><strong>Các: </strong>Tính tình quyết đoán, thật thà, mau mồm miệng, trung niên vất vả, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Cách:</strong> Cả đời nhiều phúc lộc, ít vất vả, trung niên cát tường, cuối đời gặp chuyện buồn.</p>
<p><strong>Cải:</strong> Đa tài, xuất ngoại sẽ gặp phúc, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p style="text-align: center;"><a rel="attachment wp-att-9661" href="http://dattenchocon.net/?attachment_id=9661"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần C" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/07/van-c.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 van c Ý nghĩa của tên người vần C" width="260" height="290" /></a></p>
<p><strong>Cam:</strong> Lương thiện, tích đức, hay giúp đỡ mọi người, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt, con cháu làm ăn phát đạt.</p>
<p><strong>Cảm:</strong> Tính tình cương nghị, ý chí, mau mồm miệng, có hoài bão, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Cẩm:</strong> Nghĩa lợi phân minh, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Cầm:</strong> Thuở nhỏ gian khó, trung niên bôn ba, cuối đời an nhàn, hưởng phúc.</p>
<p><strong>Cấm:</strong> Tính tình ôn hòa, hiền hậu, cần kiệm, giữ mình, phúc thọ, hưng gia, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Cán: </strong>Bản tính thông minh, đa tài, phú quý, trung niên thành công, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Cản: </strong>Tính tình quyết đoán, kỵ xe cộ, tránh sông nước, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời phát tài, phát lộc.</p>
<p><strong>Cát: </strong>Ôn hòa, lanh lợi, phúc lợi song toàn, trung niên dễ thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Cân: </strong>Anh minh, có nhân duyên tốt, trên dưới hòa thuận, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Cận: </strong>Cần kiệm lập nghiệp, phúc lộc viên mãn.</p>
<p><strong>Cần: </strong>Gia cảnh tốt, phúc lộc song toàn, trung niên thành công, phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Cấn: </strong>Tính quyết đoán, nếu xuất ngoại sẽ đại cát, cả đời thanh bạch, trung niên gặp khó khăn, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Canh: </strong>Bản tính thông minh, đa tài, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt, cả đời yên ổn.</p>
<p><strong>Cảnh: </strong>Phúc lộc vẹn toàn, có quý nhân phù trợ, trọng tình nghĩa, trung niên bôn ba, cuối đời thanh nhàn.</p>
<p><strong>Cao:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả.</p>
<p><strong>Cáo:</strong> Tuấn tú, đa tài, danh lợi song toàn, trung niên khó khăn, cuối đời phú quý.</p>
<p><strong>Cấp:</strong> Thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công, cuối đời hưng vượng bội phần.</p>
<p><strong>Cầu:</strong> Có quý nhân phù trợ, đa tài, công chính liêm minh, trung niên thành đạt.</p>
<p><strong>Chấn: </strong>Anh minh, đa tài, cần kiệm, có số xuất ngoại, trung niên bôn ba, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Chất: </strong>Thanh tú, ôn hòa, có 2 con sẽ cát tường.</p>
<p><strong>Châu:</strong> Bản tính thông minh, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, trung niên phát tài  phát lộc, gặp trắc trở trong tình cảm, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Chỉ:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, đa tài, nhanh  nhẹn, có số xuất ngoại, trung niên sống bình dị, cuối đời thịnh vượng.</p>
<p><strong>Chi:</strong> Được quý nhân phù trợ, có tài, trung niên vất vả nhưng cuối đời phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Chí:</strong> Lý trí, trung niên bôn ba, cuối đời thành nhàn, cát tường.</p>
<p><strong>Chiếm: </strong>Tài đức vẹn toàn, thuở nhỏ gặp khó khăn, về sau thành công nở rộ.</p>
<p><strong>Chiến:</strong> Thật thà, mau mồm miệng, đa tài, trung niên thành đạt, cuối đời phiền muộn.</p>
<p><strong>Chiêu:</strong> Kết hôn muộn sẽ đại cát, kỵ xe cộ, tránh sông nước, cuộc đời hưởng phúc từ con cái.</p>
<p><strong>Chính:</strong> Anh minh, đa tài, ra ngoài cát tường, trung niên thành công, hưng vượng nhưng đề phòng tai ương cuối đời.</p>
<p><strong>Chinh: </strong>Đi xa gặp nhiều may mắn, danh lợi vẹn toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Chỉnh:</strong> Vợ hiền, con ngoan, cuộc đời yên ổn, trung niên thịnh vượng, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Chú:</strong> Đa tài, tính tình ôn hòa, trọng tình nghĩa, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Chu: </strong>Thông minh, đa tài, trung niên thành công, cuối đời vất vả.</p>
<p><strong>Chủ:</strong> Thông minh, đa trí, phát tài phát lộc nhưng không người thân thích.</p>
<p><strong>Chuẩn:</strong> Đa tài, nhanh trí, có 2 con sẽ cát tường, trung niên thành công, hưng vượng.</p>
<p><strong>Chức:</strong> Bản tính thông minh, nên kết hôn và có con muộn, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Chúc: </strong>Có quý nhân phù trợ, số làm quan, trung niên cát tường, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Chứng:</strong> Anh minh, đa tài, lương thiện, trung niên yên ổn, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Chung:</strong> Cần kiệm, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Chủng:</strong> Trí dũng song toàn, có tài trị gia, trung niên sống bình dị, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Chương:</strong> Lương thiện, có tài trị gia, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Cố: </strong>Gia cảnh tốt, phúc lộc song hành, trung niên cát tường, cuối đời vất vả.</p>
<p><strong>Cô:</strong> Tính tình ôn hòa, đa tài, nhanh trí, kỵ xe cộ, trung niên gặp lắm tai ương, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Cổ:</strong> Tính tình ôn hòa, hiền hậu. Trung niên bôn ba, vất vả. Cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Cốc:</strong> Số phú quý, có 2 con sẽ cát tường, có số xuất ngoại, trung niên gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Côn:</strong> Làm nên sự nghiệp, rạng rỡ tổ tiên, trung niên vất vả nhưng thành công.</p>
<p><strong>Công:</strong> Trên dưới hòa thuận, con cháu ăn nên làm gia. Cả đời hưởng hạnh phúc.</p>
<p><strong>Cự:</strong> Có số xuất ngoại, sự nghiệp phát đạt.</p>
<p><strong>Cúc:</strong> Trí dũng song toàn, thanh nhàn, phú quý, có số xuất ngoại, trung niên thành đạt.</p>
<p><strong>Cương:</strong> Tính tình quyết đoán nhưng nhiều ưu tư, vất vả, kết hôn muộn sẽ hạnh phúc.</p>
<p><strong>Cường:</strong> Tài năng, trí tuệ, tiền đồ sáng sủa, trung niên bôn ba, cuối đời phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Cửu:</strong> Có số xuất ngoại, cuộc đời thanh nhàn, trung niên thành công rộng mở, đắc lộc đắc thọ.</p>
<p><strong>Cứu:</strong> Lý trí, nghĩa lợi rạch ròi, trung niên phát tài phát lộc, cuối đời an lành hưởng phúc.</p>
<h2>Chọn tên cho con như thế nào?</h2>
<p>Ngoài  ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt  tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều  tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.</p>
<h3>Đặt tên theo tuổi</h3>
<p>Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:</p>
<ul>
<li>Thân – Tí – Thìn</li>
<li>Tỵ – Dậu – Sửu</li>
<li>Hợi – Mão – Mùi</li>
<li>Dần – Ngọ – Tuất</li>
</ul>
<p>Dựa  trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn  với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:</p>
<ul>
<li>Tí – Dậu – Mão – Ngọ</li>
<li>Thìn – Tuất – Sửu – Mùi</li>
<li>Dần – Thân – Tỵ – Hợi</li>
</ul>
<h3>Đặt tên theo bản mệnh</h3>
<p>Bản  mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản  mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương  sinh tương khắc:</p>
<p style="text-align: center;"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần C" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/06/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac Ý nghĩa của tên người vần C" width="459" height="379" /></p>
<p>Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:</p>
<ul>
<li>Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ</li>
<li>Dần, Mão cung Mộc</li>
<li>Tỵ, Ngọ cung Hỏa</li>
<li>Thân, Dậu cung Kim</li>
<li>Tí, Hợi cung Thủy</li>
</ul>
<p>Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:</p>
<ul>
<li>Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)</li>
<li>Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)</li>
<li>Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)</li>
<li>Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)</li>
<li>Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)</li>
</ul>
<p>Như  vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy  (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc,  Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh,  tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-11.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa của tên người vần D và Đ</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-va-d.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-va-d.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 21 Apr 2012 04:44:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator>hoangtunhim29</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tử vi trọn đời]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[cho con]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[ten hay]]></category>
		<category><![CDATA[theo van]]></category>
		<category><![CDATA[tu vi]]></category>
		<category><![CDATA[van d]]></category>
		<category><![CDATA[y nghia]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=6532</guid>
		<description><![CDATA[Chữ D (Đ) vốn là một chữ cái đóng nên nếu tên của bạn bắt đầu bằng chữ D (Đ) thì bạn là người khá dè dặt, thận trọng, không... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-va-d.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Chữ D (Đ) vốn là một chữ cái đóng nên nếu tên của bạn bắt đầu  bằng chữ D  (Đ) thì bạn là người khá dè dặt, thận trọng, không có tính  phiêu lưu.  Điểm đáng quý của bạn là coi trọng cuộc sống gia đình nhưng  hơi tham  công tiếc việc. Nếu đảm nhận vai trò người quản lý bạn sẽ làm  rất tốt.</strong></p>
<h2>Vần D</h2>
<p><strong>Danh: </strong>Thanh tú, ôn hòa, lanh lợi, trung niên cát tường, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Dậu:</strong> Nhiều bệnh tật, nếu kết hôn và sinh con muộn sẽ đại cát, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Dĩ: </strong>Thông minh, nhanh nhẹn. Công danh, tiền đồ sáng sủa nhưng hiếm muộn đường con cái.<br />
<strong> </strong></p>
<p><strong>Dịch:</strong> Sống nhân ái, trên dưới thuận hòa, luôn được mọi người quý mến, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Diễn:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, trung niên cát tường, có 2 con sẽ đại cát, cuối đời phiền muộn.</p>
<p style="text-align: center;"><a rel="attachment wp-att-9670" href="http://dattenchocon.net/?attachment_id=9670"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần D và Đ" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/07/van-d.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 van d Ý nghĩa của tên người vần D và Đ" width="260" height="290" /></a></p>
<p><strong>Diệu:</strong> Thuở nhỏ vất vả, gian khó, trung niên thành công, phát tài phát lộc, là nữ thì trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Diệp:</strong> Thanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Do: </strong>Phóng khoáng, đa tài, có số đào hoa, trung niên phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Doãn:</strong> Đa tài, đa nghệ, trí dũng song toàn. Cả đời thanh nhàn, hưởng vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Du:</strong> Bản tính thông minh, ôn hòa, hiền hậu, danh lợi song toàn nhưng có thể mắc bệnh tật, cuối đời phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Dụ: </strong>Học thức uyên thâm, công chính liêm minh, tiền đồ rộng mở, trung niên thành công, có số xuất ngoại.</p>
<p><strong>Dục:</strong> Hiền hậu, có số xuất ngoại, trung niên thành công hưng vượng, sống thanh nhàn, phú quý.</p>
<p><strong>Duệ:</strong> Bản tính thông minh, đa tài, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt, có số xuất ngoại.</p>
<p><strong>Dũng:</strong> Nên kết hôn muộn, đa tài, hiền lành, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Dụng:</strong> Tính tình ôn hòa, chịu thương chịu khó, sau thành công, con cháu hưởng lộc phúc.</p>
<p><strong>Dư: </strong>Bản tính thông minh, danh lợi song toàn, trung niên thành công, cuối đời hưởng hạnh phúc.</p>
<p><strong>Dự: </strong>Có số làm quan, tay trắng lập nên sự nghiệp, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Dữ:</strong> Thanh nhàn, đa tài, trung niên đề phòng gặp chuyện không hay, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Dực:</strong> Tài năng, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Dương:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, nếu kết hôn và sinh con muộn thì đại cát, trung niên bôn ba, vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Dưỡng: </strong>Lương thiện, phúc thọ viên mãn, có tài trị gia, gia cảnh tốt, con cháu hưng vượng.</p>
<p><strong>Duy:</strong> Nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn.</p>
<p><strong>Duyên: </strong>Phúc lộc song toàn, danh lợi song hành, được quý nhân phù trợ, cuối cát tường.</p>
<p><strong>Duyệt:</strong> Cần kiệm, chịu thương chịu khó, trọng tín nghĩa, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.</p>
<h2>Vần Đ</h2>
<p><strong>Đa:</strong> Có ý chí khắc phục khó khăn, đa tài, thành công, phát đạt. Tính tình  hiền hậu nhưng tình cảm vợ chồng không suôn sẻ. Cuối đời phát tài, phát  lộc.</p>
<p><strong>Đạc:</strong> Có số làm quan, cuộc sống đầy đủ, trung niên bình dị, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Đắc:</strong> Kết hôn và sinh con muộn sẽ đại cát, trung niên gặp họa, cuối đời bình yên.</p>
<p><strong>Đại:</strong> Thông minh, đa tài lại có thêm quý nhân phù trợ, kết hôn muộn thì đại cát, suốt đời hưởng vinh hoa, phú quý.</p>
<p><strong>Đán: </strong>Có quý nhân phù trợ, con cháu ăn nên làm ra, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Đản:</strong> Hoạt bát, đa tài, phú quý, thành công, hưng vượng.</p>
<p><strong>Đảng: </strong>Đa tài, đức hạnh, sống bình dị, tính cách có phần bảo thủ, nếu là nữ gặp trắc trở đường tình duyên.</p>
<p><strong>Đằng: </strong>Nghĩa lợi phân minh, công danh vẹn toàn, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đáo:</strong> Cuộc sống thanh nhàn, bình dị; kỵ xe cộ, sông nước; trung niên có thể có tai ương, có 2 con sẽ cát tường.</p>
<p><strong>Đào:</strong> Đa tài, thành nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, cuối đời đau ốm, bệnh tật.</p>
<p><strong>Đạo:</strong> Kết hôn và có con muộn sẽ gặp may mắn, trung niên bình dị, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Đảo:</strong> Tài giỏi, có số làm quan, trung niên vất vả, cuối đời hưng thịnh.</p>
<p><strong>Đạt: </strong>Kiến thức uyên bác, an bình, phú quý, hưng gia thành công, có số xuất ngoại, công danh, sự nghiệp phát đạt.</p>
<p><strong>Đậu:</strong> Đa tài, một tay gây dựng cơ đồ, nếu có 2 con thì cát tường, cuối đời phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Đẩu: </strong>Lý trí song toàn, có thể thoát ly, trung niên vất vả nhưng cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đầu:</strong> Xuất ngoại được quý nhân phù trợ nhưng có thể gặp họa, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đê:</strong> Thân thiện, hay giúp đỡ người khác, trung niên gặp họa, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Đế: </strong>Anh dũng, đa tài, phúc lộc song toàn, trai anh hùng, gái giai nhân, phú quý hưng vượng.</p>
<p><strong>Đệ:</strong> Cương nghị, khí phách, xuất ngoại cát tường, trung niên bôn ba, vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đề:</strong> Đi xa gặp nhiều may mắn, trung niên sống bình dị, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Điện:</strong> Kết hôn và sinh con muộn sẽ đại cát, nên cẩn thận trong chuyện tình  cảm, trung niên thành công, phát tài, phát lộc, có số xuất ngoại.</p>
<p><strong>Điền:</strong> Phúc lộc song toàn, gia cảnh tốt, tính tình ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Điều:</strong> Bậc anh hùng hoặc giai nhân, đa tài, hưng vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Đính:</strong> Đa tài, nhanh nhẹn, vạn sự như ý, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đình: </strong>Đa tài, nhanh trí, cẩn thận kẻo có họa tình ái, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Đĩnh: </strong>Đa tài, tính tình ôn hòa, sống hạnh phúc, cuối đời ưu tư nhiều.</p>
<p><strong>Định:</strong> Khắc bạn đời và con cái, tính tiết kiệm, hiền lành, trung niên thành công, cuối đời bệnh tật, vất vả.</p>
<p><strong>Đô:</strong> Nhàn hạ, đa tài, trung niên sống bình dị, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Độ:</strong> Đi xa lập nghiệp nhiều may mắn, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đoái (Đoài):</strong> Phúc lộc song toàn, cuộc sống thanh nhàn, phú quý, có quý nhân phù trợ, nếu có 2 con thì cát tường.</p>
<p><strong>Đoan:</strong> Tài giỏi, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Độc:</strong> Có quý nhân phù trợ, thanh nhàn, đa tài, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Đội: </strong>Ra ngoài gặp quý nhân phù trợ, phát tài, trung niên vất vả, cuối đời phát tài phát lộc.</p>
<p><strong>Đới:</strong> Xuất ngoại được phúc, phát tài, trung niên vất vả, cuối đời thịnh vượng.</p>
<p><strong>Đổng: </strong>Anh minh, đa tài, lý trí, trung niên cát tường, hưng vượng, cuối đời ưu tư, lo lắng.</p>
<p><strong>Đồng:</strong> Cuộc đời có thể gặp nhiều vất vả, khốn khó nhưng con cháu ăn nên làm ra.</p>
<h2>Chọn tên cho con như thế nào?</h2>
<p>Ngoài  ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt  tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều  tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.</p>
<h3>Đặt tên theo tuổi</h3>
<p>Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:</p>
<ul>
<li>Thân – Tí – Thìn</li>
<li>Tỵ – Dậu – Sửu</li>
<li>Hợi – Mão – Mùi</li>
<li>Dần – Ngọ – Tuất</li>
</ul>
<p>Dựa  trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn  với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:</p>
<ul>
<li>Tí – Dậu – Mão – Ngọ</li>
<li>Thìn – Tuất – Sửu – Mùi</li>
<li>Dần – Thân – Tỵ – Hợi</li>
</ul>
<h3>Đặt tên theo bản mệnh</h3>
<p>Bản  mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản  mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương  sinh tương khắc:</p>
<p style="text-align: center;"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần D và Đ" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/06/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac Ý nghĩa của tên người vần D và Đ" width="459" height="379" /></p>
<p>Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:</p>
<ul>
<li>Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ</li>
<li>Dần, Mão cung Mộc</li>
<li>Tỵ, Ngọ cung Hỏa</li>
<li>Thân, Dậu cung Kim</li>
<li>Tí, Hợi cung Thủy</li>
</ul>
<p>Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:</p>
<ul>
<li>Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)</li>
<li>Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)</li>
<li>Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)</li>
<li>Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)</li>
<li>Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)</li>
</ul>
<p>Như  vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy  (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc,  Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh,  tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-va-d.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa của tên người vần A</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-13.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-13.html#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 20 Apr 2012 04:48:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator>hoangtunhim29</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tử vi trọn đời]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[cho con]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[ten hay]]></category>
		<category><![CDATA[theo van]]></category>
		<category><![CDATA[tu vi]]></category>
		<category><![CDATA[van a]]></category>
		<category><![CDATA[y nghia]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=6546</guid>
		<description><![CDATA[Những người tên chữ A thường tự lập và đầy tham vọng. Bạn không bao giờ để tuột khỏi tay cơ hội gần như đã nắm chắc và thường nhanh... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-13.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Những người tên chữ A thường tự lập và đầy tham vọng. Bạn  không bao giờ để tuột khỏi tay  cơ hội gần như đã nắm chắc và thường  nhanh chóng đưa ra quyết định chứ  không phải là người nước đôi, ba  phải. Nếu ở cương vị của một nhà lãnh  đạo, bạn sẽ chứng tỏ được nhiều  hơn năng lực của mình.</strong></p>
<p><strong>Á:</strong> Công chính, liêm minh, đa tài, trung niên thành công hưng vượng, nếu là nữ thì vất vả, bất hạnh.</p>
<p><strong>Ai:</strong> Đa tài, xuất chúng, phúc lộc song hành, được quý nhân phù trợ, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Ái:</strong> Đa tài, nhanh nhẹn, xuất ngoại được lộc, trung niên vất vả, cuối đời thanh nhàn.</p>
<p><strong>An:</strong> Tính tình trung thực, cuộc đời thanh nhàn, bình dị, mau mồm miệng, con cháu ăn nên làm ra, khắc cha mẹ.</p>
<p style="text-align: center;"><a rel="attachment wp-att-9641" href="http://dattenchocon.net/?attachment_id=9641"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần A" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/07/van-a.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 van a Ý nghĩa của tên người vần A" width="300" height="260" /></a></p>
<p><strong>Án:</strong> Trên dưới hòa thuận, sống thành thật với mọi người, đa tài, trung niên thành công, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Ấn:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công, phát tài phát lộc, thuở nhỏ và cuối đời vất vả.</p>
<p><strong>Ẩn:</strong> Trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, học thức uyên thâm, có số xuất ngoại.</p>
<p><strong>Anh:</strong> Thanh nhàn, phú quý, trí dũng song toàn, dễ thành công, hưng vượng,  khéo léo, nên cẩn thận tình duyên, cuối đời hưởng phúc, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Ảnh:</strong> Nghĩa lợi phân minh, thanh nhàn, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời thành công, phú quý.</p>
<p><strong> </strong></p>
<p><strong>Áo:</strong> Đa tài, trung niên nhiều may mắn, có 2 con thì cát tường, về già nhiều lo lắng.</p>
<p><strong>Ấp: </strong>Cuộc đời thanh nhàn, tính tình ôn hòa, cuộc đời nhiều may mắn.</p>
<p><strong>Áp:</strong> Ưu tư, vất vả hay đau ốm, đoản thọ, đề phòng có họa lao tù, cả đời khó được hạnh phúc.</p>
<h2>Chọn tên cho con như thế nào?</h2>
<p>Ngoài  ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt  tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều  tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.</p>
<h3>Đặt tên theo tuổi</h3>
<p>Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:</p>
<ul>
<li>Thân – Tí – Thìn</li>
<li>Tỵ – Dậu – Sửu</li>
<li>Hợi – Mão – Mùi</li>
<li>Dần – Ngọ – Tuất</li>
</ul>
<p>Dựa  trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn  với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:</p>
<ul>
<li>Tí – Dậu – Mão – Ngọ</li>
<li>Thìn – Tuất – Sửu – Mùi</li>
<li>Dần – Thân – Tỵ – Hợi</li>
</ul>
<h3>Đặt tên theo bản mệnh</h3>
<p>Bản  mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản  mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương  sinh tương khắc:</p>
<p style="text-align: center;"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần A" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/06/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac Ý nghĩa của tên người vần A" width="459" height="379" /></p>
<p>Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:</p>
<ul>
<li>Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ</li>
<li>Dần, Mão cung Mộc</li>
<li>Tỵ, Ngọ cung Hỏa</li>
<li>Thân, Dậu cung Kim</li>
<li>Tí, Hợi cung Thủy</li>
</ul>
<p>Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:</p>
<ul>
<li>Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)</li>
<li>Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)</li>
<li>Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)</li>
<li>Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)</li>
<li>Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)</li>
</ul>
<p>Như  vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy  (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc,  Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh,  tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-13.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 20 Apr 2012 04:32:29 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10222</guid>
		<description><![CDATA[Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái Ngày đăng: 02/12/2011 Ý nghĩa của cái tên rất quan trọng Ai cũng mong muốn đặt những cái tên hay... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<div>Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái</div>
<div>Ngày đăng: 02/12/2011</div>
<div>
<div><img src="http://cdn.liva.com.vn/cdn/dinhduong.com.vn/files/imagecache/img-chitiet/EM-BE-DE-THUONG.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 EM BE DE THUONG Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái"  title="Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái" /></p>
<div>
<div><em>Ý nghĩa của cái tên rất quan trọng</em></div>
</div>
</div>
</div>
<div>
<div>Ai  cũng mong muốn đặt những cái tên hay và ý nghĩa nhất cho con yêu của  mình, nhưng làm thế nào để chọn được một cái tên thật phù hợp, hay và ý  nghĩa thì không phải ai cũng biết.</div>
<div>
<p>Hãy tham khảo một vài gợi ý sau để có thể dễ dàng hơn trong việc lựa chọn tên cho bé yêu của bạn nhé!</p>
<p>Đặt  tên cho con tưởng đơn giản nhưng hóa ra lại không hề dễ dàng. Đôi khi,  cái tên quyết định phẩm giá và tính cách giúp con trưởng thành hay  không.</p>
<p><strong>1. Kỉ niệm gắn với tên con</strong></p>
<p>Nhiều  người đặt tên cho con theo dấu ấn kỷ niệm của hai vợ chồng, cách này khá  hay. Ví dụ tên địa danh bạn và ông xã gặp nhau, nơi bạn nhận được lời  tỏ tình. Ví dụ, bạn nhận được lời cầu hôn của ông xã vào một buổi chiều  mùa Xuân nắng nhè nhẹ, sau khi cưới và có con, nếu là con gái bạn có thể  đặt tên con là Chiều Xuân, với ý nghĩa sẽ nhớ mãi mùa Xuân kỉ niệm tình  yêu của hai bạn.</p>
<p><strong>2. Đặt tên ngắn hoặc dài</strong></p>
<p>Một  cái tên ngắn cũng là một sự lựa chọn hay. Bạn có thể ghép họ bố + họ mẹ  thành tên con như: Lê Hoàng, Nguyễn Sơn, Lâm Lan… như một cách để tạo  sự nổi bật, điểm nhấn và nét khác lạ cho cái tên của con mình.</p>
<p>Nếu  không thích tên ngắn, bạn có thể tham khảo những cái tên dài hơn, theo  công thức: ghép “họ bố + họ mẹ + tên con”. Ví dụ, Trần Phan Gia Bảo,  Phạm Vũ Cát Tiên, Nguyễn Phạm Anh Minh…</p>
<p>Xu hướng đặt tên ngắn hoặc dài hiện nay rất được các bậc cha mẹ ưa chuộng.</p>
<p><strong>3. Sử dụng các từ đặc biệt</strong></p>
<p>Hãy  sử dụng một số từ đặc biệt, được ít người dùng để khiến tên con bạn  luôn đặc biệt và nổi bật giữa đám đông. Với một cái tên đệm đặc biệt và  một cái tên bình thường, con bạn đã có thể tự hào về tên của mình rồi.</p>
<p><strong>4. Tuân theo quy tắc của gia đình</strong></p>
<p>Bạn  có thể thực hiện đặt tên theo vần của gia đình, thông thường, họ và đệm  của mọi thành viên đều giống bố, vấn đề còn lại là tìm một cái tên phù  hợp với họ và tên đệm thôi. Cũng cần để ý đến ý kiến của những người  già, của ông bà&#8230; để tránh đặt tên con trùng hoặc phạm úy nhé.</p>
<div><img src="http://www.dinhduong.com.vn/files/u37/2-vo-chong.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 2 vo chong Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái" width="424" height="283" title="Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái" /></div>
<div><em>Hai vợ chồng nên cùng bàn bạc, tham khảo và quyết định những cái tên hay cho bé </em></div>
<p><strong>5. Tên “sinh đôi”</strong></p>
<p>Bạn  thấy những cái tên như Bảo Bảo, Linh Linh&#8230; có hay không? Những cái  tên lặp lại như vậy không những khiến con bạn trở nên đặc biệt mà người  khác cũng sẽ khó có thể quên được cái tên đó do cứ phải nói lặp đi, lặp  lại mà. Hiện nay, nhiều gia đình bắt đầu có xu hướng chọn tên “sinh đôi”  kiểu như vậy đó.</p>
<p><strong>6. Chọn cái tên ý nghĩa</strong></p>
<p>Nhiều bậc cha mẹ quên không nghĩ đến ý nghĩa của cái tên nếu cái tên  nghe hay và êm tai. Tuy nhiên, ý nghĩa của cái tên rất quan trọng. Thật  sự có những cái tên gây khó khăn cho bé khi đi học sau này và có thể  biến bé thành trò đùa của các bạn nếu cái tên đó có nghĩa buồn cười.</p>
<p><strong>Một số tên hay cho bé gái</strong></p>
<p>Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh</p>
<p>Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội</p>
<p>Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy</p>
<p>Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ</p>
<p>Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý</p>
<p>Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng</p>
<p>Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc</p>
<p>Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa</p>
<p>Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu</p>
<p>Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi</p>
<p>Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang</p>
<p>Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng</p>
<p>Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ</p>
<p><strong>Một số tên hay cho bé trai</strong></p>
<p>Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.</p>
<p>Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé</p>
<p>Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc</p>
<p>Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc</p>
<p>Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình</p>
<p>Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải</p>
<p>Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm</p>
<p>Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người</p>
<p>Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng</p>
<p><strong>Minh Thúy</strong></p>
</div>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>9</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa của tên người vần H</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-10.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-10.html#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 19 Apr 2012 09:23:00 +0000</pubDate>
		<dc:creator>hoangtunhim29</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tử vi trọn đời]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[cho con]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[ten hay]]></category>
		<category><![CDATA[theo van]]></category>
		<category><![CDATA[tu vi]]></category>
		<category><![CDATA[van H]]></category>
		<category><![CDATA[y nghia]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=6509</guid>
		<description><![CDATA[Chữ H giống như một chiếc thang. Bởi vậy, bạn sẽ có nhiều bước thăng trầm trong cuộc đời. Bạn là người tự chủ, biết mình muốn gì, cần gì... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-10.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Chữ H giống như một chiếc thang. Bởi vậy, bạn sẽ có nhiều  bước thăng trầm trong cuộc đời. Bạn là người tự chủ, biết mình muốn gì,  cần gì và hơn hết bạn là người đầy tham vọng, luôn khát khao vươn lên  nấc thang của sự thành công.</strong></p>
<p><strong>Hà:</strong> Anh hùng, hào hiệp, đa tài, có 2 con sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Hạ:</strong> Có 2 con cát tường, công chính liêm minh, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, trung niên thành công, hưng vượng.</p>
<p><strong>Hàm: </strong>Đa tài, nhanh trí, phúc lộc, danh lợi song toàn, trung niên thành công.</p>
<p><strong>Hân:</strong> Đa tài, nhanh nhẹn, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng.</p>
<p style="text-align: center;"><a rel="attachment wp-att-9681" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-10.html/attachment/em-khong-mon-dang-ho-doi-voi-anh-ay"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần H" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/07/van-h.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 van h Ý nghĩa của tên người vần H" width="300" height="260" /></a></p>
<p><strong>Hán:</strong> Phú quý hưng vượng, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hãn: </strong>Thuở nhỏ lanh lợi nhưng vất vả, số có 2 vợ, trung niên gặp tai ương, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hằng:</strong> Cả đời nhiều phúc, đa tài, tháo vát, trung niên thành công, hiếm muộn con cái.</p>
<p><strong>Hanh:</strong> Đa tài, lanh lợi, nên kết hôn muộn, trung niên tuy vất vả nhưng thành công, hạnh phúc.</p>
<p><strong>Hạnh:</strong> Thanh tú, đa tài, lanh lợi, cả đời nhàn nhã, trung niên sống bình dị.</p>
<p><strong>Hảo:</strong> Thanh tú, lanh lợi, phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý song hiếm muộn con cái.</p>
<p><strong>Hào:</strong> Tính tình cương nghị, mau mồm miệng nhưng đau ốm, bệnh tật, kết hôn muộn sẽ đại cát.</p>
<p><strong>Hầu:</strong> Thông minh, đa tài, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hậu:</strong> Xuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.</p>
<p><strong>Hệ:</strong> Khắc bạn đời hoặc hiếm muộn con cái, cuộc đời an nhàn, kết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên hưng vượng.</p>
<p><strong>Hề:</strong> Phúc lộc song toàn, thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, số có 2 vợ.</p>
<p><strong>Hiền:</strong> Đa tài, nhanh nhẹn, có 2 con sẽ cát tường.</p>
<p><strong>Hiển:</strong> Học thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.</p>
<p><strong>Hiên:</strong> Thanh tú, nhanh nhẹn, đa tài, trung niên cát tường, hưng vượng.</p>
<p><strong>Hiến:</strong> Tính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.</p>
<p><strong>Hiệp:</strong> Thật thà, mau mồm miệng, trung niên có thể gặp lắm tai ương hoặc sự nghiệp không thành, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hiếu: </strong>Đa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hiệu:</strong> Đi xa gặp quý nhân phù trợ, được tài lộc, lúc trẻ nhiều gian khổ, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hinh: </strong>Anh minh, đa tài, nhân duyên tốt, lương thiện, trung niên thành đạt, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Hình:</strong> Khắc cha mẹ và vợ, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hồ:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành, sống an lành, hạnh phúc.</p>
<p><strong>Hộ:</strong> Lanh lợi, trung niên bôn ba về cuối đời bình an, thịnh vượng.</p>
<p><strong>Hỗ: </strong>Tính tình ôn hòa, trung niên phát tài nhưng hiếm muộn đường con cái.</p>
<p><strong>Hóa:</strong> Chọn nghề nghiệp thiên về kỹ thuật là phù hợp, trung niên cát tường, nhiều niềm vui nhưng cuối đời lo nghĩ nhiều.</p>
<p><strong>Hoa:</strong> Ôn hòa, hiền hậu, đa tài, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, quan lộ rộng mở.</p>
<p><strong>Hỏa:</strong> Tính quyết đoán, cứng rắn. Trung niên có đại họa, bệnh tật nhưng được hưởng phúc lộc về sau.</p>
<p><strong>Hòa:</strong> Trên dưới hòa thuận, vợ hiền con thảo, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.</p>
<p><strong>Hoàn: </strong>Đa tài, liêm chính, trung niên hưng vượng, xuất ngoại sẽ được hưởng phúc.</p>
<p><strong>Hoan:</strong> Đa tài, nhanh trí tuy nhiên không gặp may đặc biệt trong chuyện tình cảm. Cuối đời sống vui vẻ, hạnh phúc.</p>
<p><strong>Hoàng: </strong>Ra ngoài gặp quý nhân phù trợ, danh lợi vẹn toàn, tiền đồ rộng mở, có số xuất ngoại, trung niên thành công.</p>
<p><strong>Hoạt:</strong> Phúc lộc song toàn, cả đời hưởng phúc, trung niên an nhàn, hưng vượng.</p>
<p><strong>Học:</strong> Đa tài, có năng lực, trung niên vất vả, cuối đời nhàn hạ.<br />
Hội: Đa tài, đức hạnh, nên kết hôn muộn sẽ đại cát.</p>
<p><strong>Hợi:</strong> Thanh tú, lanh lợi, ra ngoài dễ gặp phúc, được tài, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Hôn: </strong>Nên kết hôn và sinh con muộn, trung niên sống bình dị, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Hồng:</strong> Phúc lộc song toàn, có 2 con sẽ cát tường, hưng vượng, trung niên vất vả.</p>
<p><strong>Hủ:</strong> Có tài, khó gặp tri kỷ, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời yên ổn.</p>
<p><strong>Hứa: </strong>Cuộc đời thanh nhàn, bình dị, đa tài, trung niên bôn ba, cuối đời phát tài, phát lộc.</p>
<p><strong>Huân:</strong> Khắc cha mẹ, cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành.</p>
<p><strong>Huệ:</strong> Thanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn, con cháu hưng vượng, đôi khi sầu muộn.</p>
<p><strong>Hưng:</strong> Anh minh, đa tài, trung niên cát tường, cẩn thận đường tình duyên, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Hùng:</strong> Hiểu biết sâu rộng, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời phú quý.</p>
<p><strong>Huống:</strong> Bôn ba vất vả, lắm bệnh, đoản thọ, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời hưởng phúc từ con cháu.</p>
<p><strong>Hương:</strong> Hay ưu tư, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Hưởng:</strong> Con cháu hưng vượng, đa tài, nhanh trí, trung niên thành đạt, cuối đời vất vả.</p>
<p><strong>Hựu: </strong>Có số làm quan, cả đời phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Hữu: </strong>Công chính, liêm minh hay giúp đỡ mọi người, gia cảnh tốt, hướng theo nghề xây dựng sẽ dễ thành công, danh lợi song toàn.</p>
<p><strong>Huy: </strong>Đa tài, đức hạnh, ôn hòa, cần kiệm, trung niên thành đạt, có số xuất ngoại, danh lợi song toàn, phú quý cát tường.</p>
<p><strong>Huyền:</strong> Thanh nhàn, cần kiệm, công danh thành đạt, sống hưng vượng, phú quý.</p>
<p><strong>Huyện: </strong>Toàn tài, quan lộ rộng, thành công, hưng vượng.</p>
<p><strong>Huỳnh: </strong>Bản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.</p>
<p><strong>Hy:</strong> Đa tài, lanh lợi song không gặp vận, trung niên có thể gặp tai họa, nên kết hôn muộn, cuối đời cát tường.</p>
<h2>Chọn tên cho con như thế nào?</h2>
<p>Ngoài  ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt  tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều  tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.</p>
<h3>Đặt tên theo tuổi</h3>
<p>Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:</p>
<ul>
<li>Thân – Tí – Thìn</li>
<li>Tỵ – Dậu – Sửu</li>
<li>Hợi – Mão – Mùi</li>
<li>Dần – Ngọ – Tuất</li>
</ul>
<p>Dựa  trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn  với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:</p>
<ul>
<li>Tí – Dậu – Mão – Ngọ</li>
<li>Thìn – Tuất – Sửu – Mùi</li>
<li>Dần – Thân – Tỵ – Hợi</li>
</ul>
<h3>Đặt tên theo bản mệnh</h3>
<p>Bản  mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản  mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương  sinh tương khắc:</p>
<p style="text-align: center;"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần H" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/06/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac Ý nghĩa của tên người vần H" width="459" height="379" /></p>
<p>Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:</p>
<ul>
<li>Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ</li>
<li>Dần, Mão cung Mộc</li>
<li>Tỵ, Ngọ cung Hỏa</li>
<li>Thân, Dậu cung Kim</li>
<li>Tí, Hợi cung Thủy</li>
</ul>
<p>Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:</p>
<ul>
<li>Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)</li>
<li>Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)</li>
<li>Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)</li>
<li>Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)</li>
<li>Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)</li>
</ul>
<p>Như  vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy  (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc,  Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh,  tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-10.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa của tên người vần K</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-9.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-9.html#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 19 Apr 2012 09:18:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator>hoangtunhim29</dc:creator>
				<category><![CDATA[Tử vi trọn đời]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[cho con]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[ten hay]]></category>
		<category><![CDATA[theo van]]></category>
		<category><![CDATA[tu vi]]></category>
		<category><![CDATA[van K]]></category>
		<category><![CDATA[y nghia]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=6511</guid>
		<description><![CDATA[Nếu K là chữ cái bắt đầu tên bạn chứng tỏ bạn thích cuộc sống tự do, vui vẻ và vô tư. Bạn đặc biệt yêu thích âm nhạc vì... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-9.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Nếu K là chữ cái bắt đầu tên bạn chứng tỏ bạn thích cuộc sống  tự do, vui vẻ và vô tư. Bạn đặc biệt yêu thích âm nhạc vì âm nhạc có  thể làm dịu bớt sự căng thẳng trong tâm hồn. Bạn thường chủ động đối mặt  với những vấn đề nan giải trong cuộc sống.</strong></p>
<p><strong>Kế: </strong>Kiến thức uyên bác, đối xử công bằng, có số xuất ngoại.</p>
<p><strong>Kết: </strong>Đa tài, cuộc đời thanh nhàn, trung niên yên ổn, cuối đời gặp chuyện buồn.</p>
<p><strong>Khả: </strong>Thông minh, số đào hoa, cuối đời hưởng phúc lộc.</p>
<p style="text-align: center;"><a rel="attachment wp-att-9696" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-9.html/attachment/dinh-duong-cho-ba-bau-di-lam"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần K" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/07/van-k.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 van k Ý nghĩa của tên người vần K" width="260" height="260" /></a></p>
<p><strong>Khắc:</strong> Có số làm quan nhưng khắc bạn đời và con cái.</p>
<p><strong>Khách:</strong> Phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời thanh nhàn, cát tường.</p>
<p><strong>Khải:</strong> Trí dũng song toàn, đi xa gặp may, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Khản: </strong>Có tài năng song không gặp thời, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khán:</strong> Đa tài, lanh lợi, trung niên thanh nhàn, cát tường, cuối đời vất vả.</p>
<p><strong>Kháng:</strong> Thuở nhỏ vất vả, kỵ sông nước, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khang:</strong> Trí dũng song toàn, hay giúp đỡ người, trung niên bôn ba, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khánh:</strong> Anh minh, đa tài, danh lợi vẹn toàn, phú quý.</p>
<p><strong>Khanh: </strong>Có số làm quan, xuất ngoại, trung niên thành đạt.</p>
<p><strong>Khảo:</strong> Cả đời thanh bạch, bình dị, nếu xuất ngoại sẽ cát tường; trung niên vất vả nhưng cuối đời thành công.</p>
<p><strong>Khao:</strong> Có số xuất ngoại, cả đời bình an, khắc cha mẹ.</p>
<p><strong>Khẩu:</strong> Có tài ăn nói, trung niên vất vả nhưng cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khích:</strong> Đi xa gặp quý nhân phù trợ, có số làm quan, nên kết hôn muộn sẽ đại cát, cả đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Khiếm: </strong>Hay lo lắng, cuộc sống khốn khó, khắc bạn đời và con cái.</p>
<p><strong>Khiêm:</strong> Thông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.</p>
<p><strong>Khiêu: </strong>Thanh tú, lanh lợi, trắc trở tình duyên, trung niên đề phòng có họa, cuối đời cát tường, phú quý.</p>
<p><strong>Khoa: </strong>Anh tú, trung niên thành công, thịnh vượng, xuất ngoại sẽ cát tường.</p>
<p><strong>Khóa: </strong>Thuở nhỏ gian khó, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khoái:</strong> Bản tính thông minh, đa tài, tình duyên trắc trở, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khoan:</strong> Thanh nhàn, đa tài, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, nếu là con gái thì không nên đặt tên này.</p>
<p><strong>Khoáng: </strong>Mẫn tuệ, gia cảnh tốt, cả đời cát tường.</p>
<p><strong>Khôi:</strong> Cuộc đời thanh nhàn, bình dị, cẩn thận lời ăn tiếng nói, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khởi: </strong>Khắc bạn đời hoặc con cái, xuất ngoại sẽ gặp phúc, số có 2 vợ, trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.</p>
<p><strong>Khôn: </strong>Thanh tú, lanh lợi, con cái thông minh, trung niên có tai họa, kết hôn muộn sẽ hạnh phúc.</p>
<p><strong>Khổng: </strong>Ưu tư, lo nghĩ nhiều, trung niên vất vả, cuối đời hưởng sung sướng.</p>
<p><strong>Khuất: </strong>Thuở nhỏ gian nan, trung niên thành công rộng mở, có số đào hoa; một số người lo nghĩ nhiều.</p>
<p><strong>Khuê:</strong> Cả đời phúc lộc, trí dũng song toàn, trung niên cát tường.</p>
<p><strong>Khung: </strong>Có tài song không gặp thời hoặc vất vả cả đời, tính tình cương trực.</p>
<p><strong>Khương:</strong> Đa tài, nhanh trí, tính tình ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Khuyên:</strong> Sống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Kiếm:</strong> Tính tình quyết đoán, cẩn thận gặp họa dao kiếm, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.</p>
<p><strong>Kiến:</strong> Tính tình quyết đoán, có tài, xuất ngoại gặp phúc, xa quê lập nghiệp  thành công, trung niên vất vả, nếu kết hôn và sinh con muộn thì sẽ đại  cát, phúc lợi song toàn.</p>
<p><strong>Kiện:</strong> Ưu tư, vất vả, khó được hạnh phúc, cuộc sống gặp nhiều trắc trở, tai ương.</p>
<p><strong>Kiệt: </strong>Xuất ngoại đại cát, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.</p>
<p><strong>Kiều:</strong> Đa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.</p>
<p><strong>Kính:</strong> Đa tài, đức hạnh, gặp nhiều may mắn, có số làm quan, gia cảnh tốt.</p>
<p><strong>Kỵ:</strong> Gia đình không hạnh phúc, lắm bệnh tật, cuối đời vui vẻ.</p>
<p><strong>Kỳ:</strong> Học vấn uyên thâm, trí dũng song toàn, có số làm quan, có 2 con sẽ đại cát, cả đời vinh hoa phú quý.</p>
<p><strong>Kỷ: </strong>Thời trai trẻ bôn ba, vất vả, lận đận chuyện tình cảm, cuối đời hưởng hạnh phúc.</p>
<h2>Chọn tên cho con như thế nào?</h2>
<p>Ngoài  ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt  tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều  tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.</p>
<h3>Đặt tên theo tuổi</h3>
<p>Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:</p>
<ul>
<li>Thân – Tí – Thìn</li>
<li>Tỵ – Dậu – Sửu</li>
<li>Hợi – Mão – Mùi</li>
<li>Dần – Ngọ – Tuất</li>
</ul>
<p>Dựa  trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn  với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:</p>
<ul>
<li>Tí – Dậu – Mão – Ngọ</li>
<li>Thìn – Tuất – Sửu – Mùi</li>
<li>Dần – Thân – Tỵ – Hợi</li>
</ul>
<h3>Đặt tên theo bản mệnh</h3>
<p>Bản  mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản  mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương  sinh tương khắc:</p>
<p style="text-align: center;"><img class="aligncenter" title="Ý nghĩa của tên người vần K" src="http://meyeucon.org/wp-content/uploads/2010/06/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac Ý nghĩa của tên người vần K" width="459" height="379" /></p>
<p>Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:</p>
<ul>
<li>Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ</li>
<li>Dần, Mão cung Mộc</li>
<li>Tỵ, Ngọ cung Hỏa</li>
<li>Thân, Dậu cung Kim</li>
<li>Tí, Hợi cung Thủy</li>
</ul>
<p>Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:</p>
<ul>
<li>Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)</li>
<li>Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)</li>
<li>Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)</li>
<li>Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)</li>
<li>Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)</li>
</ul>
<p>Như  vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy  (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc,  Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh,  tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-cua-ten-nguoi-van-9.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
