<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Dat ten cho con&#124; Ten cho be yeu &#187; Đặt tên con theo phong thủy</title>
	<atom:link href="http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://dattenchocon.net</link>
	<description>Dattenchocon.net- Trang cung cấp từ điển tên cho con trai, con gái theo phong thủy, ngũ hành, tử vi, theo tên và tuổi của bố mẹ, tên cho chó, mèo, rùa đầy đủ và chính xác</description>
	<lastBuildDate>Sat, 27 Apr 2013 02:59:07 +0000</lastBuildDate>
	<language>en</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.0</generator>
		<item>
		<title>Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái bởi Chuyên gia Thế Anh</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 05 Mar 2013 07:55:02 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con 2013]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con gai 2013]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con trai 2013]]></category>
		<category><![CDATA[tu van dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[tu van dat ten con]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=11776</guid>
		<description><![CDATA[Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái  sinh năm Quý Tỵ 2013 Chuyên gia Phong thủy: Trần Thế Anh Website: Dattenchocon.net Lời nói đầu: Việc lựa chọn một... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2 style="text-align: center;"><strong>Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái  sinh năm Quý Tỵ 2013 </strong></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>Chuyên gia Phong thủy: <span style="color: #ff0000;">Trần Thế Anh</span></strong></p>
<p style="text-align: center;"><strong></strong><span style="font-weight: bold;">Website: </span><span style="color: #ff0000;">Dattenchocon.net</span></p>
<p style="text-align: left;"><strong>Lời nói đầu</strong>: Việc lựa chọn một cái tên và  quyết định đặt tên cho bé yêu thực sự rất quan trọng.  Bé là trai hay gái? Bạn đang phân vân Tên của con có hợp với tuổi, tên Bố mẹ, Ngày tháng sinh của bé thì đặt tên gì thì tốt nhất có hợp phong thủy, ngũ hành? &#8230;.Tên của bé sẽ đi theo suốt cuộc đời, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau.  Nhưng chung quy, việc đặt tên như thế nào?  Đó là cầu mong cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp.</p>
<p style="text-align: center;"><strong><span style="color: #ff0000;">Việc chọn một cái tên phù hợp cho bé  thật không dễ dàng!</span></strong></p>
<h2 style="text-align: center;"><span style="font-weight: normal;">Để được tư vấn cách đặt tên cho con bởi chuyên gia Phong Thủy: <strong>Trần Thế Anh</strong>.</span></h2>
<p><strong>Bước 1:</strong></p>
<h1 style="text-align: center;"><span style="font-weight: normal;">Soạn tin:</span> <strong><span style="color: #ff0000;">DTC</span> <span style="color: #0000ff;">gửi</span> <span style="color: #ff0000;">8712</span></strong></h1>
<ul>
<li><span style="color: #008000;"><strong><span style="color: #0000ff;">Hệ thống  8712 sẽ nhắn tin trả lại cho bạn bao gồm 1 mã số </span></strong></span></li>
</ul>
<ul>
<li><span style="color: #008000;"><strong><span style="color: #0000ff;">Bạn hãy sử dụng mã này để  gửi câu hỏi cuối bài viết này</span></strong></span></li>
</ul>
<p><span style="font-weight: bold;"><span style="color: #000000;">Bước 2:</span></span></p>
<ul>
<li><strong><span style="color: #0000ff;">Click vào<strong> <a href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html#respond"><span style="color: #ff0000;">Link này</span></a></strong> hoặc kéo xuống dưới bài viết để đặt câu hỏi,</span></strong></li>
</ul>
<ul>
<li><span style="color: #0000ff;">Điền đầy đủ thông tin của bạn và chắc chắn rằng trong nội dung câu hỏi của bạn đã có mã số tư vấn,</span></li>
</ul>
<ul>
<li><span style="color: #0000ff;">Nội dung của bạn gửi phải <strong>cung cấp đầy đủ thông tin theo mẫu </strong>dưới đây. Chuyên gia của chúng tôi sẽ giải đáp những câu hỏi cung cấp đủ thông tin.</span></li>
</ul>
<p style="text-align: center;"><a href="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/tu-van-dat-ten-con.jpg"><img class="aligncenter size-full wp-image-11787" title="tu-van-dat-ten-con" src="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/tu-van-dat-ten-con.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 tu van dat ten con Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái bởi Chuyên gia Thế Anh" width="628" height="472" /></a></p>
<blockquote><p><strong><span style="color: #ff0000;">Những điều Lưu ý:</span></strong></p>
<ul>
<li> Những câu hỏi có mã số ( <em><strong>Soạn tin DTC gửi 8712 để lấy mã</strong></em>) chúng tôi sẽ trả lời chậm nhất<strong> trong 2 ngày </strong>riêng ngày cuối tuần, lễ tết chúng tôi trả lời <strong>chậm nhất là 3 ngày</strong>. Được thông báo Qua Email và tin nhắn điện thoại. Câu hỏi được trả lời đầy đủ nhất, tư vấn lựa chọn đến khi bạn cảm thấy hài lòng nhất.</li>
<li> Đối với các câu hỏi không có mã. Thời gian chuyên gia trả lời sẽ mất từ 7 ngày -15 ngày và không được thông báo qua Email và số điện thoại. Câu trả lời đầy đủ hoặc ngắn gọn tùy vào câu hỏi.</li>
<li><strong><span style="color: #0000ff;">Các bạn phải viết chính xác địa chỉ Email các bạn đang dùng ( email sẽ không hiển thị ra ngoài trang chủ, mà chỉ hiển thị đối với chuyên gia Thế Anh ). Để chuyên gia Thế Anh có thể trả lời song song cả trên trang chủ và qua Email cho các bạn ,như vậy sẽ không làm mất thời gian  các bạn tìm kiếm câu trả lời trên trang chủ.</span></strong></li>
<h3><span style="color: #ff0000;"><strong><em>Email bắt buộc bạn phải điền chính xác ( Email các bạn đang sử dụng thường xuyên). Chuyên gia Thế Anh sẽ check câu hỏi và mã số trên trang chủ nếu trùng khớp sẽ trả lời Email và qua trang chủ cho các bạn. Nên các bạn chú ý hãy điền đầy đủ thông tin và viết tiếng việt có dấu.</em></strong></span></h3>
</ul>
</blockquote>
<p style="text-align: center;"><a href="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/dat-ten-cho-con.jpg"><img class="aligncenter" title="dat-ten-cho-con" src="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/dat-ten-cho-con.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 dat ten cho con Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái bởi Chuyên gia Thế Anh"  /></a></p>
<p style="text-align: center;">Đặt tên hay để vừa đem lại may mắn mà lại tránh được những điều cần kiêng kỵ (Ảnh minh họa)</p>
<h3><strong><span style="color: #ff0000;">1. Những cái Tên kiêng kỵ không nên đặt cho con của bạn năm 2013:</span></strong></h3>
<p>- <strong>Theo can chi</strong> thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là tương khắc nên cần kỵ những chữ có liên quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu, Lương, Sơn, Cương…</p>
<p>Rắn thường sống ở các hang động âm u và hoạt động về đêm nên rất sợ ánh sáng mặt trời. Do vậy, cần tránh những chữ thuộc bộ Nhật khi đặt tên cho người tuổi Tỵ. Những tên cần tránh gồm: Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình, Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…</p>
<p><strong>- Theo thành ngữ</strong> “Đánh rắn động cỏ”, nếu dùng những chữ thuộc bộ Thảo để đặt tên cho người tuổi Tỵ thì vận mệnh của người đó không suôn sẻ. Vì vậy, bạn cần tránh những tên như: Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương, Anh, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Dung, Lệ, Vi, Huân…</p>
<p><strong>- Theo địa chi</strong> thì Tỵ thuộc Hỏa, Tý thuộc Thủy, Thủy &#8211; Hỏa tương khắc. Vì thế, tên của người tuổi Tỵ cần tránh những chữ thuộc bộ Thủy như: Thủy, Cầu, Trị, Giang, Quyết, Pháp, Tuyền, Thái, Tường, Châu, Hải, Hạo, Thanh, Hiếu, Tôn, Quý, Mạnh, Tồn…</p>
<p>Rắn bị xem là biểu tượng của sự tà ác và thường bị đuổi đánh nên rắn không thích gặp người. Do đó, bạn không nên dùng chữ thuộc bộ Nhân như: Nhân, Lệnh, Đại, Nhậm, Trọng, Thân, Hậu, Tự, Tín, Nghi, Luận, Truyền…để đặt tên cho người tuổi Tỵ.</p>
<p>-Ngoài ra, bạn cần biết rắn là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc như Mễ, Đậu, Hòa. Vì vậy, bạn nên tránh những tên thuộc các bộ này, như: Tú, Thu, Bỉnh, Khoa, Trình, Tích, Mục, Lê, Thụ, Đậu, Phấn, Mạch, Lương…</p>
<p><a href="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-11778" title="ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac" src="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/ngu-hanh-tuong-sinh-tuong-khac-300x247.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 ngu hanh tuong sinh tuong khac 300x247 Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái bởi Chuyên gia Thế Anh" width="300" height="247" /></a></p>
<h3><strong><span style="color: #ff0000;">2. Danh sách Tên đem lại may mắn năm Quý Tỵ:</span></strong></h3>
<p>Người tuổi Tỵ là người cầm tinh con rắn, sinh vào các năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025…</p>
<p>- Dựa theo tập tính của loài rắn, mối quan hệ sinh &#8211; khắc của 12 con giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và nghĩa của chữ trong các bộ chữ, chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Tỵ.</p>
<p>- Rắn thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động về đêm.</p>
<p>Vì vậy, có thể <em><strong>dùng các chữ thuộc các bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền để đặt tên cho người tuổi Tỵ</strong></em>.</p>
<p>Những chữ đó gồm: Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, An, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…</p>
<p>-  Rắn được tô điểm thì có thể chuyển hóa và được thăng cách thành rồng. Nếu tên của người tuổi Tỵ có chứa những chữ thuộc bộ Sam, Thị, Y, Thái, Cân &#8211; chỉ sự tô điểm &#8211; thì vận thế của người đó sẽ thăng tiến một cách thuận lợi và cao hơn.</p>
<p>- Bạn có thể chọn các tên như: Hình, Ngạn, Thái, Chương, Ảnh, Ước, Tố, Luân, Duyên, Thống, Biểu, Sơ, Sam, Thường, Thị, Phúc, Lộc, Trinh, Kì, Thái, Thích, Chúc, Duy…</p>
<p>- Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp. Vì vậy, những tên chứa các chữ Dậu, Sửu rất hợp cho người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Ngọ, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan…</p>
<p>- Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội. Nếu tên của người tuổi Tỵ có các chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa…</p>
<p>Rắn là loài động vật thích ăn thịt. Vì vậy, bạn cũng có thể chọn những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục &#8211; có liên quan đến thịt &#8211; để đặt tên cho người tuổi Tỵ. Các tên đó gồm: Tất, Chí, Cung, Hằng, Tình, Hoài, Tuệ, Dục, Hồ, Cao, Hào, Duyệt, Ân, Tính, Niệm…</p>
<p>Rắn còn được gọi là “tiểu long” (rồng nhỏ). Do vậy, những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Tỵ. Những tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…</p>
<p><strong><span style="color: #ff0000;">3. Đặt tên con năm 2013 bạn phải tìm hiểu thêm:</span></strong></p>
<p><em>Để đặt tên cho con tuổi Tỵ, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.</em></p>
<p><strong>Tam Hợp</strong></p>
<p>Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tỵ nằm trong Tam hợp Tỵ &#8211; Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.</p>
<p><strong>Bản Mệnh</strong></p>
<p>Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.</p>
<p><strong>Tứ Trụ</strong></p>
<p>Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.</p>
<p>&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;</p>
<p><a href="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/dat-ten-cho-con-nam-ty.jpg"><img class="aligncenter size-medium wp-image-11781" title="dat-ten-cho-con-nam-ty" src="http://dattenchocon.net/wp-content/uploads/2013/03/dat-ten-cho-con-nam-ty-300x225.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 dat ten cho con nam ty 300x225 Tư vấn đặt tên cho con trai, con gái bởi Chuyên gia Thế Anh" width="300" height="225" /></a></p>
<p><strong>Lời kết: </strong>Một cái tên đi theo cả một đời người, ảnh hưởng trực tiếp đến tương lai về sau, rất quan trọng. Do đó để được chuyên gia  Phong Thủy Mr.Thế Anh) tư vấn đặt tên chi tiết cho đứa con thân yêu của bạn  sau đây<strong>:</strong></p>
<h2 style="text-align: center;">Bạn soạn tin: <span style="color: #ff0000;">DTC <span style="color: #000000;">g</span></span>ửi <span style="color: #ff0000;">8712</span></h2>
<p><span style="color: #ff0000;">Sau khi nhắn và nhận được mã số tư vấn bạn hãy gửi phản hồi ( đặt câu hỏi tư vấn) ngay dưới bài viết này nhớ kèm mã số tư vấn bạn vừa nhận được khi nhắn tin.</span></p>
<p><span style="color: #ff0000;">Chúc các bạn lựa chọn được một cái tên ưng ý nhất.</span></p>
<p><span style="color: #ff0000;">Xin cảm ơn!</span></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1126</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Đặt tên cho con tuổi Tỵ &#8211; năm 2013</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-tuoi-ty-nam-2013.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-tuoi-ty-nam-2013.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 03 Nov 2012 04:01:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con gai]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con gai 2013]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con nam 2013]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con nam 2013 sinh con nam 2013 dat ten cho con trai dat ten cho con gai dat ten cho con trai 2013 dat ten cho con gai 2013]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con nam quy ty]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten cho con trai 2013]]></category>
		<category><![CDATA[sinh con nam 2013]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10786</guid>
		<description><![CDATA[Đặt tên cho con tuổi Tỵ &#8211; năm 2013 Đặt tên cho con trai năm quý tỵ 2013, đặt tên cho con gái năm quý tỵ 2013 là câu hỏi... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-tuoi-ty-nam-2013.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h1><strong>Đặt tên cho con tuổi Tỵ &#8211; năm 2013</strong></h1>
<h2>Đặt tên cho con trai năm quý tỵ 2013,  đặt tên cho con gái năm quý tỵ 2013 là câu hỏi mà các bậc cha mẹ sinh  con vào năm 2013, năm âm lịch là năm Quý Tỵ và mệnh thủy (Trường lưu  thủy &#8211; nước sông dài)</h2>
<h3 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000; font-size: x-small;"> </span><a href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html" target="_blank"><span style="color: #ff0000; font-size: small;">Click vào để được Tư vấn đặt tên cho con năm 2013 bởi Chuyên Gia</span></a></h3>
<table id="data_des" border="0" cellspacing="0" cellpadding="0" width="100%">
<tbody>
<tr>
<td>Xem thêm bài: <a href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/sinh-nam-2013-quy-ty-tre-se-tro-thanh-thien-tai.html"><strong>Sinh con năm 2013 trẻ sẽ trở thành thiên tài?</strong></a></p>
<p>Cái Tên sẽ đi theo suốt cuộc đời của người mang nó, ảnh hưởng trực  tiếp đến tương lai về sau… Vì vậy các bậc làm cha làm mẹ với bao hoài  bão ước mơ chứa đựng trong cái Tên, khi đặt Tên cho con: Đó là cầu mong  cho con mình có một cuộc sống an lành tốt đẹp…</p>
<p><img title="Đặt tên cho con tuổi Tỵ" src="http://images.tuyensinh247.com/picture/article/2012/1006/dat-ten-cho-con-tuoi-ty-nam-2013_1.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 dat ten cho con tuoi ty nam 2013 1 Đặt tên cho con tuổi Tỵ   năm 2013" width="319" height="367" /></p>
<p>Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm  trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung  khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:</p>
<p><strong>Tên kiêng kỵ:</strong></p>
<p>Theo can chi thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là tương khắc nên  cần kỵ những chữ có liên quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của  người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu,  Lương, Sơn, Cương…</p>
<p>Rắn thường sống ở các hang động âm u và hoạt động về đêm nên rất sợ  ánh sáng mặt trời. Do vậy, cần tránh những chữ thuộc bộ Nhật khi đặt tên  cho người tuổi Tỵ. Những tên cần tránh gồm: Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình,  Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…</p>
<p>Theo thành ngữ “Đánh rắn động cỏ”, nếu dùng những chữ thuộc bộ Thảo  để đặt tên cho người tuổi Tỵ thì vận mệnh của người đó không suôn sẻ. Vì  vậy, bạn cần tránh những tên như: Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương,  Anh, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Dung, Lệ, Vi, Huân…</p>
<p>Theo địa chi thì Tỵ thuộc Hỏa, Tý thuộc Thủy, Thủy &#8211; Hỏa tương khắc.  Vì thế, tên của người tuổi Tỵ cần tránh những chữ thuộc bộ Thủy như:  Thủy, Cầu, Trị, Giang, Quyết, Pháp, Tuyền, Thái, Tường, Châu, Hải, Hạo,  Thanh, Hiếu, Tôn, Quý, Mạnh, Tồn…</p>
<p>Rắn bị xem là biểu tượng của sự tà ác và thường bị đuổi đánh nên rắn  không thích gặp người. Do đó, bạn không nên dùng chữ thuộc bộ Nhân như:  Nhân, Lệnh, Đại, Nhậm, Trọng, Thân, Hậu, Tự, Tín, Nghi, Luận, Truyền…để  đặt tên cho người tuổi Tỵ.</p>
<p>Ngoài ra, bạn cần biết rắn là loài động vật ăn thịt, không thích  những loại ngũ cốc như Mễ, Đậu, Hòa. Vì vậy, bạn nên tránh những tên  thuộc các bộ này, như: Tú, Thu, Bỉnh, Khoa, Trình, Tích, Mục, Lê, Thụ,  Đậu, Phấn, Mạch, Lương…</p>
<p><strong>Tên đem lại may mắn:</strong></p>
<p>Người tuổi Tỵ là người cầm tinh con rắn, sinh vào các năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025…</p>
<p>Dựa theo tập tính của loài rắn, mối quan hệ sinh &#8211; khắc của 12 con  giáp (tương sinh, tam hợp, tam hội…) và nghĩa của chữ trong các bộ chữ,  chúng ta có thể tìm ra các tên gọi mang lại may mắn cho người tuổi Tỵ.</p>
<p>Rắn thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và  thường hoạt động về đêm. Vì vậy, có thể dùng các chữ thuộc các bộ Khẩu,  Miên, Mịch, Mộc, Điền để đặt tên cho người tuổi Tỵ.</p>
<p>Những chữ đó gồm: Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu,  Cung, Quan, An, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm,  Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu,  Phan, Đương, Đơn, Huệ…</p>
<p>Rắn được tô điểm thì có thể chuyển hóa và được thăng cách thành rồng.  Nếu tên của người tuổi Tỵ có chứa những chữ thuộc bộ Sam, Thị, Y, Thái,  Cân &#8211; chỉ sự tô điểm &#8211; thì vận thế của người đó sẽ thăng tiến một cách  thuận lợi và cao hơn.</p>
<p>Bạn có thể chọn các tên như: Hình, Ngạn, Thái, Chương, Ảnh, Ước, Tố,  Luân, Duyên, Thống, Biểu, Sơ, Sam, Thường, Thị, Phúc, Lộc, Trinh, Kì,  Thái, Thích, Chúc, Duy…</p>
<p>Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp. Vì vậy, những tên chứa các chữ Dậu, Sửu rất  hợp cho người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Ngọ,  Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan…</p>
<p>Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội. Nếu tên của người tuổi Tỵ có các chữ thuộc  bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con  giáp đó. Theo đó, các tên có thể dùng như: Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa,  Khương, Lệ, Nam, Hứa…</p>
<p>Rắn là loài động vật thích ăn thịt. Vì vậy, bạn cũng có thể chọn  những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục &#8211; có liên quan đến thịt &#8211; để đặt tên cho  người tuổi Tỵ. Các tên đó gồm: Tất, Chí, Cung, Hằng, Tình, Hoài, Tuệ,  Dục, Hồ, Cao, Hào, Duyệt, Ân, Tính, Niệm…</p>
<p>Rắn còn được gọi là “tiểu long” (rồng nhỏ). Do vậy, những chữ thuộc  bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch… cũng phù hợp với người tuổi Tỵ. Những  tên bạn nên dùng gồm: Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ…</p>
<p>Để đặt tên cho con tuổi Tỵ, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin  về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra  đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn  tên hay cho bé.</p>
<p>Tam Hợp</p>
<p>Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tỵ nằm trong Tam hợp Tỵ &#8211; Dậu –  Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt  đẹp.</p>
<p>Bản Mệnh</p>
<p>Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành  tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành  tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.</p>
<p>Tứ Trụ</p>
<p>Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu  bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu  trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.</p>
<p>Xem thêm bài: <strong><a href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/tu-van-dat-ten-cho-con-trai-con-gai-boi-chuyen-gia-the-anh.html" target="_blank"><span style="color: #ff0000; font-size: small;"> Tư vấn đặt tên cho con năm 2013 bởi Chuyên Gia</span></a></strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/dat-ten-cho-con-tuoi-ty-nam-2013.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>52</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Ý nghĩa 300 cái tên cho con</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 20 May 2012 06:01:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Mẹ và bé]]></category>
		<category><![CDATA[Thời trang cho bé gái]]></category>
		<category><![CDATA[Thời trang cho bé trai]]></category>
		<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho be gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho con gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 ten hay cho be gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 ten hay cho be trai]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10313</guid>
		<description><![CDATA[Ý nghĩa 300 cái tên cho con Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên. Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h1>Ý nghĩa 300 cái tên cho con</h1>
<div id="VietAd">
<p>Vừa lọt lòng mẹ, con đã được đặt cho một cái tên.  Cái tên ấy theo con suốt cả cuộc đời. Tên có thể là niềm tự hào, hãnh  diện, là nguồn động viên, nâng mỗi bước con đi. Nhưng cũng có người lại  cảm thấy xấu hổ, tủi thân, thậm chí tức giận mỗi khi ai đó gọi tên mình,  hoặc khi nghĩ đến người đã đặt tên cho mình.<br />
<img src="http://www.xaluan.com/images/news/Image/2008/12/02/1228277985.img.jpg" border="0" alt="Dat ten cho con 2012 1228277985.img Ý nghĩa 300 cái tên cho con" width="400" height="265" title="Ý nghĩa 300 cái tên cho con" /><br />
<em>ảnh minh họa</em><strong>Cái tên nói lên tính cách con người. Hay con người tự rèn luyện mình cho giống với cái tên mình?</p>
<p>Nhiều  công trình nghiên cứu đã khẳng định: tên gọi ảnh hưởng đến tinh thần  cũng như sự nghiệp sau này của đứa trẻ. Trong muôn vàn chuẩn bị khi đón  bé chào đời, đừng quên nghĩ đến một cái tên.</strong></p>
<p><strong>Cho những công chúa theo mẹ lên rừng</strong></p>
<p>1. DIỆU ANH &#8211; Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con</p>
<p>2. QUỲNH ANH &#8211; Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh</p>
<p>3. TRÂM ANH &#8211; Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội</p>
<p>4. NGUYỆT CÁT &#8211; Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy</p>
<p>5. TRÂN CHÂU &#8211; Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ</p>
<p>6. QUẾ CHI &#8211; Cành cây quế thơm và quý</p>
<p>7. TRÚC CHI &#8211; Cành trúc mảnh mai, duyên dáng</p>
<p>8. XUYẾN CHI &#8211; Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh</p>
<p>9. THIÊN DI &#8211; Cánh chim trời đến từ phương Bắc</p>
<p>10. NGỌC DIỆP &#8211; Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa</p>
<p>11. NGHI DUNG &#8211; Dung nhan trang nhã và phúc hậu</p>
<p>12. LINH ĐAN &#8211; Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi</p>
<p>13. THỤC ĐOAN &#8211; Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang</p>
<p>14. THU GIANG &#8211; Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng</p>
<p>15. THIÊN HÀ &#8211; Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ</p>
<p>16. HIẾU HẠNH &#8211; Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn</p>
<p>17. THÁI HÒA &#8211; Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người</p>
<p>18. DẠ HƯƠNG &#8211; Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm</p>
<p>19. QUỲNH HƯƠNG &#8211; Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp</p>
<p>20. THIÊN HƯƠNG &#8211; Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời</p>
<p>21. ÁI KHANH &#8211; Người con gái được yêu thương</p>
<p>22. KIM KHÁNH &#8211; Con như tặng phẩm quý giá do vua ban</p>
<p>23.VÂN KHÁNH &#8211; Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót</p>
<p>24.HỒNG KHUÊ &#8211; Cánh cửa chốn khuê các của người con gái</p>
<p>25. MINH KHUÊ &#8211; Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé</p>
<p>26. DIỄM KIỀU &#8211; Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa</p>
<p>27. CHI LAN &#8211; Hãy quý trọng tình bạn, nhé con</p>
<p>28. BẠCH LIÊN &#8211; Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát</p>
<p>29. NGỌC LIÊN &#8211; Đoá sen bằng ngọc kiêu sang</p>
<p>30. MỘC MIÊN &#8211; Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái</p>
<p>31. HÀ MI &#8211; Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn</p>
<p>32. THƯƠNG NGA &#8211; Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ</p>
<p>33. ĐẠI NGỌC &#8211; Viên ngọc lớn quý giá</p>
<p>34. THU NGUYỆT &#8211; Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu</p>
<p>35. UYỂN NHÃ &#8211; Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã</p>
<p>36. YẾN OANH &#8211; Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày</p>
<p>37. THỤC QUYÊN &#8211; Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu</p>
<p>38. HẠNH SAN &#8211; Tiết hạnh của con thắm đỏ như son</p>
<p>39. THANH TÂM &#8211; Mong trái tim con luôn trong sáng</p>
<p>40. TÚ TÂM &#8211; Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu</p>
<p>41. SONG THƯ &#8211; Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ</p>
<p>42. CÁT TƯỜNG &#8211; Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ</p>
<p>43. LÂM TUYỀN &#8211; Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước</p>
<p>44. HƯƠNG THẢO &#8211; Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại</p>
<p>45. DẠ THI &#8211; Vần thơ đêm</p>
<p>46. ANH THƯ &#8211; Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng</p>
<p>47. ĐOAN TRANG &#8211; Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị</p>
<p>48. PHƯỢNG VŨ &#8211; Điệu múa của chim phượng hoàng</p>
<p>49. TỊNH YÊN &#8211; Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản</p>
<p>50. HẢI YẾN &#8211; Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.</p>
<p><strong>Những chàng trai theo cha xuống biển</strong></p>
<p>1. THIÊN ÂN &#8211; Con là ân huệ từ trời cao</p>
<p>2. GIA BẢO &#8211; Của để dành của bố mẹ đấy</p>
<p>3. THÀNH CÔNG &#8211; Mong con luôn đạt được mục đích</p>
<p>4. TRUNG DŨNG &#8211; Con là chàng trai dũng cảm và trung thành</p>
<p>5. THÁI DƯƠNG &#8211; Vầng mặt trời của bố mẹ</p>
<p>6. HẢI ĐĂNG &#8211; Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm</p>
<p>7. THÀNH ĐẠT &#8211; Mong con làm nên sự nghiệp</p>
<p>8. THÔNG ĐẠT &#8211; Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời</p>
<p>9. PHÚC ĐIỀN &#8211; Mong con luôn làm điều thiện</p>
<p>10. TÀI ĐỨC &#8211; Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn</p>
<p>11. MẠNH HÙNG &#8211; Người đàn ông vạm vỡ</p>
<p>12. CHẤN HƯNG &#8211; Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn</p>
<p>13. BẢO KHÁNH &#8211; Con là chiếc chuông quý giá</p>
<p>14. KHANG KIỆN &#8211; Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh</p>
<p>15. ĐĂNG KHOA &#8211; Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé</p>
<p>16. TUẤN KIỆT &#8211; Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ</p>
<p>17. THANH LIÊM &#8211; Con hãy sống trong sạch</p>
<p>18. HIỀN MINH &#8211; Mong con là người tài đức và sáng suốt</p>
<p>19. THIỆN NGÔN &#8211; Hãy nói những lời chân thật nhé con</p>
<p>20. THỤ NHÂN &#8211; Trồng người</p>
<p>21. MINH NHẬT &#8211; Con hãy là một mặt trời</p>
<p>22. NHÂN NGHĨA &#8211; Hãy biết yêu thương người khác nhé con</p>
<p>23. TRỌNG NGHĨA &#8211; Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời</p>
<p>24. TRUNG NGHĨA &#8211; Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy</p>
<p>25. KHÔI NGUYÊN &#8211; Mong con luôn đỗ đầu</p>
<p>26. HẠO NHIÊN &#8211; Hãy sống ngay thẳng, chính trực</p>
<p>27. PHƯƠNG PHI &#8211; Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp</p>
<p>28. THANH PHONG &#8211; Hãy là ngọn gió mát con nhé</p>
<p>29. HỮU PHƯỚC &#8211; Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn</p>
<p>30. MINH QUÂN &#8211; Con sẽ luôn anh minh và công bằng</p>
<p>31. ĐÔNG QUÂN &#8211; Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân</p>
<p>32. SƠN QUÂN &#8211; Vị minh quân của núi rừng</p>
<p>33. TÙNG QUÂN &#8211; Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người</p>
<p>34. ÁI QUỐC &#8211; Hãy yêu đất nước mình</p>
<p>35. THÁI SƠN &#8211; Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao</p>
<p>36. TRƯỜNG SƠN &#8211; Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước</p>
<p>37. THIỆN TÂM &#8211; Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng</p>
<p>38. THẠCH TÙNG &#8211; Hãy sống vững chãi như cây thông đá</p>
<p>39. AN TƯỜNG &#8211; Con sẽ sống an nhàn, vui sướng</p>
<p>40. ANH THÁI &#8211; Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn</p>
<p>41. THANH THẾ &#8211; Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm</p>
<p>42. CHIẾN THẮNG &#8211; Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng</p>
<p>43. TOÀN THẮNG &#8211; Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống</p>
<p>44. MINH TRIẾT &#8211; Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế</p>
<p>45. ĐÌNH TRUNG &#8211; Con là điểm tựa của bố mẹ</p>
<p>46. KIẾN VĂN &#8211; Con là người có học thức và kinh nghiệm</p>
<p>47. NHÂN VĂN &#8211; Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa</p>
<p>48. KHÔI VĨ &#8211; Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ</p>
<p>49. QUANG VINH &#8211; Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang</p>
<p>50. UY VŨ &#8211; Con có sức mạnh và uy tín</p>
<p>Những cái tên mang tâm sự của Mẹ</p>
<p>1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an</p>
<p>2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu</p>
<p>3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.</p>
<p>4. Trung Anh: trung thực, anh minh</p>
<p>5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh</p>
<p>6. Vàng Anh: tên một loài chim</p>
<p>7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè</p>
<p>8. Lệ Băng: một khối băng đẹp</p>
<p>9. Tuyết Băng: băng giá</p>
<p>10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an</p>
<p>11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh</p>
<p>12. Bảo Bình: bức bình phong quý</p>
<p>13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn</p>
<p>14. Sơn Ca: con chim hót hay</p>
<p>15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng</p>
<p>16. Bảo Châu: hạt ngọc quý</p>
<p>17. Ly Châu: viên ngọc quý</p>
<p>18. Minh Châu: viên ngọc sáng</p>
<p>19. Hương Chi: cành thơm</p>
<p>20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau</p>
<p>21. Liên Chi: cành sen</p>
<p>22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm</p>
<p>23. Mai Chi: cành mai</p>
<p>24 Phương Chi: cành hoa thơm</p>
<p>25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh</p>
<p>26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy</p>
<p>27. Hạc Cúc: tên một loài hoa</p>
<p>28. Nhật Dạ: ngày đêm</p>
<p>29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao</p>
<p>30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ</p>
<p>31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu</p>
<p>32. Vinh Diệu: vinh dự</p>
<p>33. Thụy Du: đi trong mơ</p>
<p>34. Vân Du: Rong chơi trong mây</p>
<p>35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh</p>
<p>36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều</p>
<p>37. Từ Dung: dung mạo hiền từ</p>
<p>38. Thiên Duyên: duyên trời</p>
<p>39. Hải Dương: đại dương mênh mông</p>
<p>40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời</p>
<p>41. Thùy Dương: cây thùy dương</p>
<p>42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên</p>
<p>43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh</p>
<p>44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp</p>
<p>45. Trúc Đào: tên một loài hoa</p>
<p>46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ</p>
<p>47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu</p>
<p>48. Hồng Giang: dòng sông đỏ</p>
<p>49. Hương Giang: dòng sông Hương</p>
<p>50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ</p>
<p>51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa</p>
<p>52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp</p>
<p>53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý</p>
<p>54. Hoàng Hà: sông vàng</p>
<p>55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng</p>
<p>56. Ngân Hà: dải ngân hà</p>
<p>57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc</p>
<p>58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ</p>
<p>59. Việt Hà: sông nước Việt Nam</p>
<p>60. An Hạ: mùa hè bình yên</p>
<p>61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ</p>
<p>62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ</p>
<p>63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh</p>
<p>64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình</p>
<p>65. Thanh Hằng: trăng xanh</p>
<p>66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu</p>
<p>67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na</p>
<p>68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng</p>
<p>69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa</p>
<p>70. Kim Hoa: hoa bằng vàng</p>
<p>71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng</p>
<p>72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ</p>
<p>73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng</p>
<p>74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ</p>
<p>75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen</p>
<p>76. Đinh Hương: một loài hoa thơm</p>
<p>78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm</p>
<p>79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch</p>
<p>80. Liên Hương: sen thơm</p>
<p>81. Giao Hưởng: bản hòa tấu</p>
<p>82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh</p>
<p>83. An Khê: địa danh ở miền Trung</p>
<p>84. Song Kê: hai dòng suối</p>
<p>85. Mai Khôi: ngọc tốt</p>
<p>86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc</p>
<p>87. Thục Khuê: tên một loại ngọc</p>
<p>88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng</p>
<p>89. Vành Khuyên: tên loài chim</p>
<p>90. Bạch Kim: vàng trắng</p>
<p>91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ</p>
<p>92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng</p>
<p>93. Bích Lam: viên ngọc màu lam</p>
<p>94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm</p>
<p>95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm</p>
<p>96. Song Lam: màu xanh sóng đôi</p>
<p>97. Thiên Lam: màu lam của trời</p>
<p>98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ</p>
<p>99. Bảo Lan: hoa lan quý</p>
<p>100. Hoàng Lan: hoa lan vàng</p>
<p>101. Linh Lan: tên một loài hoa</p>
<p>102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan</p>
<p>103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan</p>
<p>104. Phong Lan: hoa phong lan</p>
<p>105. Tuyết Lan: lan trên tuyết</p>
<p>106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước</p>
<p>107. Trúc Lâm: rừng trúc</p>
<p>108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ</p>
<p>109. Tùng Lâm: rừng tùng</p>
<p>110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt</p>
<p>111. Nhật Lệ: tên một dòng sông</p>
<p>112. Bạch Liên: sen trắng</p>
<p>113. Hồng Liên: sen hồng</p>
<p>114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu</p>
<p>115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình</p>
<p>116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ</p>
<p>117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước</p>
<p>118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng</p>
<p>119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng</p>
<p>120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ</p>
<p>121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp</p>
<p>122. Tú Ly: khả ái</p>
<p>123. Bạch Mai: hoa mai trắng</p>
<p>124. Ban Mai: bình minh</p>
<p>125. Chi Mai: cành mai</p>
<p>126. Hồng Mai: hoa mai đỏ</p>
<p>127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc</p>
<p>128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày</p>
<p>129. Thanh Mai: quả mơ xanh</p>
<p>130. Yên Mai: hoa mai đẹp</p>
<p>131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ</p>
<p>132. Hoạ Mi: chim họa mi</p>
<p>133. Hải Miên: giấc ngủ của biển</p>
<p>134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu</p>
<p>135. Bình Minh: buổi sáng sớm</p>
<p>136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu</p>
<p>137. Trà My: một loài hoa đẹp</p>
<p>138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp</p>
<p>139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời</p>
<p>140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái</p>
<p>141. Hằng Nga: chị Hằng</p>
<p>142. Thiên Nga: chim thiên nga</p>
<p>143. Tố Nga: người con gái đẹp</p>
<p>144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh</p>
<p>145. Kim Ngân: vàng bạc</p>
<p>146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm</p>
<p>147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho</p>
<p>148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ</p>
<p>149. Bảo Ngọc: ngọc quý</p>
<p>150. Bích Ngọc: ngọc xanh</p>
<p>151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp</p>
<p>152. Kim Ngọc: ngọc và vàng</p>
<p>153. Minh Ngọc: ngọc sáng</p>
<p>154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp</p>
<p>155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi</p>
<p>156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh</p>
<p>157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng</p>
<p>158. Dạ Nguyệt: ánh trăng</p>
<p>159. Minh Nguyệt: trăng sáng</p>
<p>160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước</p>
<p>161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ</p>
<p>162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa</p>
<p>163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay</p>
<p>164. Mỹ Nhân: người đẹp</p>
<p>165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình</p>
<p>166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình</p>
<p>167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ</p>
<p>168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo</p>
<p>169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ</p>
<p>170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp</p>
<p>171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ</p>
<p>172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu</p>
<p>173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại</p>
<p>174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền</p>
<p>175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái</p>
<p>176. Hạnh Nhơn: đức hạnh</p>
<p>177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng</p>
<p>178. Kim Oanh: chim oanh vàng</p>
<p>179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng</p>
<p>180. Song Oanh: hai con chim oanh</p>
<p>181. Vân Phi: mây bay</p>
<p>182. Thu Phong: gió mùa thu</p>
<p>183. Hải Phương: hương thơm của biển</p>
<p>184. Hoài Phương: nhớ về phương xa</p>
<p>185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa</p>
<p>186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm</p>
<p>187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch</p>
<p>188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây</p>
<p>189. Nhật Phương: hoa của mặt trời</p>
<p>190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc</p>
<p>191. Nguyệt Quế: một loài hoa</p>
<p>192. Kim Quyên: chim quyên vàng</p>
<p>193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp</p>
<p>194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng</p>
<p>195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm</p>
<p>196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh</p>
<p>197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh</p>
<p>198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ</p>
<p>199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc</p>
<p>200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn</p>
<p>201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa</p>
<p>202. Hoàng Sa: cát vàng</p>
<p>203. Linh San: tên một loại hoa</p>
<p>204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết</p>
<p>205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt</p>
<p>206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng</p>
<p>207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng</p>
<p>208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh</p>
<p>209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu</p>
<p>210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao</p>
<p>211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng</p>
<p>212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp</p>
<p>213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục</p>
<p>214. Giang Thanh: dòng sông xanh</p>
<p>215. Hà Thanh: trong như nước sông</p>
<p>216. Thiên Thanh: trời xanh</p>
<p>217. Anh Thảo: tên một loài hoa</p>
<p>218. Cam Thảo: cỏ ngọt</p>
<p>219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp</p>
<p>220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ</p>
<p>221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng</p>
<p>222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền</p>
<p>223. Phương Thảo: cỏ thơm</p>
<p>224. Thanh Thảo: cỏ xanh</p>
<p>225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc</p>
<p>226. Giang Thiên: dòng sông trên trời</p>
<p>227. Hoa Thiên: bông hoa của trời</p>
<p>228. Thanh Thiên: trời xanh</p>
<p>229. Bảo Thoa: cây trâm quý</p>
<p>230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích</p>
<p>231. Huyền Thoại: như một huyền thoại</p>
<p>232. Kim Thông: cây thông vàng</p>
<p>233. Lệ Thu: mùa thu đẹp</p>
<p>234. Đan Thu: sắc thu đan nhau</p>
<p>235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ</p>
<p>236. Quế Thu: thu thơm</p>
<p>237. Thanh Thu: mùa thu xanh</p>
<p>238. Đơn Thuần: đơn giản</p>
<p>239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu</p>
<p>240. Phương Thùy: thùy mị, nết na</p>
<p>241. Khánh Thủy: đầu nguồn</p>
<p>242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ</p>
<p>243. Thu Thủy: nước mùa thu</p>
<p>244. Xuân Thủy: nước mùa xuân</p>
<p>245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển</p>
<p>246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp</p>
<p>247. Hoàng Thư: quyển sách vàng</p>
<p>248. Thiên Thư: sách trời</p>
<p>249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng</p>
<p>250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời</p>
<p>251. Vân Thường: áo đẹp như mây</p>
<p>252. Cát Tiên: may mắn</p>
<p>253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ</p>
<p>254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên</p>
<p>255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa</p>
<p>256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh</p>
<p>257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu</p>
<p>258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho</p>
<p>259. Vân Trang: dáng dấp như mây</p>
<p>260. Yến Trang: dáng dấp như chim én</p>
<p>261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh</p>
<p>262. Đông Trà: hoa trà mùa đông</p>
<p>263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái</p>
<p>264. Bảo Trâm: cây trâm quý</p>
<p>265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp</p>
<p>267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp</p>
<p>268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá</p>
<p>269. Bảo Trân: vật quý</p>
<p>270. Lan Trúc: tên loài hoa</p>
<p>271. Tinh Tú: sáng chói</p>
<p>272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông</p>
<p>273. Lam Tuyền: dòng suối xanh</p>
<p>274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng</p>
<p>275. Cát Tường: luôn luôn may mắn</p>
<p>276. Bạch  Tuyết: tuyết trắng</p>
<p>277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng</p>
<p>278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng</p>
<p>279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.</p>
<p>280. Lộc Uyển: vườn nai</p>
<p>281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển</p>
<p>282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời</p>
<p>283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng</p>
<p>284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu</p>
<p>285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp</p>
<p>286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa</p>
<p>287. Đông Vy: hoa mùa đông</p>
<p>288. Tường Vy: hoa hồng dại</p>
<p>289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết</p>
<p>290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ</p>
<p>291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ</p>
<p>292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ</p>
<p>293. Hoàng Xuân: xuân vàng</p>
<p>294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An</p>
<p>295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé</p>
<p>296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân</p>
<p>297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây</p>
<p>298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.</p>
<p>299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp</p>
<p>300. Ngọc Yến: loài chim quý</p></div>
<div>
<a href="http://www.xaluan.com/" target="_blank"></a></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/y-nghia-300-cai-ten-cho-con.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>7</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>300 cái tên hay cho con gái</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 20 May 2012 05:58:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo năm sinh]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho be gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 cai ten cho con gai]]></category>
		<category><![CDATA[300 ten hay cho be gai]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10310</guid>
		<description><![CDATA[300 cái tên hay cho con gái - bé gái 1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 3. Thùy... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h2><strong>300 cái tên hay cho con gái </strong>- bé gái</h2>
<p>1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an<br />
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu<br />
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.<br />
4. Trung Anh: trung thực, anh minh<br />
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh<br />
6. Vàng Anh: tên một loài chim<br />
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè<br />
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp<br />
9. Tuyết Băng: băng giá<br />
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an<br />
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh<br />
12. Bảo Bình: bức bình phong quý<br />
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn<br />
14. Sơn Ca: con chim hót hay<br />
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng<br />
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý<br />
17. Ly Châu: viên ngọc quý<br />
18. Minh Châu: viên ngọc sáng<br />
19. Hương Chi: cành thơm<br />
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau<br />
21. Liên Chi: cành sen<br />
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm<br />
23. Mai Chi: cành mai<br />
24 Phương Chi: cành hoa thơm<br />
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh<br />
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy<br />
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa<br />
28. Nhật Dạ: ngày đêm<br />
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao<br />
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ<br />
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu<br />
32. Vinh Diệu: vinh dự<br />
33. Thụy Du: đi trong mơ<br />
34. Vân Du: Rong chơi trong mây<br />
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh<br />
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều<br />
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ<br />
38. Thiên Duyên: duyên trời<br />
39. Hải Dương: đại dương mênh mông<br />
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời<br />
41. Thùy Dương: cây thùy dương<br />
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên<br />
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh<br />
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp<br />
45. Trúc Đào: tên một loài hoa<br />
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ<br />
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu<br />
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ<br />
49. Hương Giang: dòng sông Hương<br />
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ<br />
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa<br />
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp<br />
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý<br />
54. Hoàng Hà: sông vàng<br />
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng<br />
56. Ngân Hà: dải ngân hà<br />
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc<br />
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ<br />
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam<br />
60. An Hạ: mùa hè bình yên<br />
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ<br />
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ<br />
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh<br />
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình<br />
65. Thanh Hằng: trăng xanh<br />
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu<br />
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na<br />
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng<br />
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa<br />
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng<br />
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng<br />
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ<br />
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng<br />
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ<br />
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen<br />
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm<br />
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm<br />
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch<br />
80. Liên Hương: sen thơm<br />
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu<br />
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh<br />
83. An Khê: địa danh ở miền Trung<br />
84. Song Kê: hai dòng suối<br />
85. Mai Khôi: ngọc tốt<br />
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc<br />
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc<br />
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng<br />
89. Vành Khuyên: tên loài chim<br />
90. Bạch Kim: vàng trắng<br />
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ<br />
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng<br />
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam<br />
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm<br />
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm<br />
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi<br />
97. Thiên Lam: màu lam của trời<br />
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ<br />
99. Bảo Lan: hoa lan quý<br />
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng<br />
101. Linh Lan: tên một loài hoa<br />
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan<br />
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan<br />
104. Phong Lan: hoa phong lan<br />
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết<br />
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước<br />
107. Trúc Lâm: rừng trúc<br />
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ<br />
109. Tùng Lâm: rừng tùng<br />
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt<br />
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông<br />
112. Bạch Liên: sen trắng<br />
113. Hồng Liên: sen hồng<br />
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu<br />
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình<br />
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ<br />
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước<br />
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng<br />
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng<br />
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ<br />
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp<br />
122. Tú Ly: khả ái<br />
123. Bạch Mai: hoa mai trắng<br />
124. Ban Mai: bình minh<br />
125. Chi Mai: cành mai<br />
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ<br />
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc<br />
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày<br />
129. Thanh Mai: quả mơ xanh<br />
130. Yên Mai: hoa mai đẹp<br />
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ<br />
132. Hoạ Mi: chim họa mi<br />
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển<br />
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu<br />
135. Bình Minh: buổi sáng sớm<br />
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu<br />
137. Trà My: một loài hoa đẹp<br />
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp<br />
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời<br />
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái<br />
141. Hằng Nga: chị Hằng<br />
142. Thiên Nga: chim thiên nga<br />
143. Tố Nga: người con gái đẹp<br />
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh<br />
145. Kim Ngân: vàng bạc<br />
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm<br />
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho<br />
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ<br />
149. Bảo Ngọc: ngọc quý<br />
150. Bích Ngọc: ngọc xanh<br />
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp<br />
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng<br />
153. Minh Ngọc: ngọc sáng<br />
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp<br />
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi<br />
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh<br />
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng<br />
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng<br />
159. Minh Nguyệt: trăng sáng<br />
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước<br />
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ<br />
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa<br />
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay<br />
164. Mỹ Nhân: người đẹp<br />
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình<br />
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình<br />
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ<br />
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo<br />
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ<br />
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp<br />
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ<br />
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu<br />
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại<br />
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền<br />
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái<br />
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh<br />
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng<br />
178. Kim Oanh: chim oanh vàng<br />
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng<br />
180. Song Oanh: hai con chim oanh<br />
181. Vân Phi: mây bay<br />
182. Thu Phong: gió mùa thu<br />
183. Hải Phương: hương thơm của biển<br />
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa<br />
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa<br />
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm<br />
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch<br />
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây<br />
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời<br />
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc<br />
191. Nguyệt Quế: một loài hoa<br />
192. Kim Quyên: chim quyên vàng<br />
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp<br />
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng<br />
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm<br />
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh<br />
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh<br />
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ<br />
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc<br />
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn<br />
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa<br />
202. Hoàng Sa: cát vàng<br />
203. Linh San: tên một loại hoa<br />
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết<br />
205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt<br />
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng<br />
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng<br />
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh<br />
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu<br />
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao<br />
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng<br />
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp<br />
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục<br />
214. Giang Thanh: dòng sông xanh<br />
215. Hà Thanh: trong như nước sông<br />
216. Thiên Thanh: trời xanh<br />
217. Anh Thảo: tên một loài hoa<br />
218. Cam Thảo: cỏ ngọt<br />
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp<br />
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ<br />
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng<br />
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền<br />
223. Phương Thảo: cỏ thơm<br />
224. Thanh Thảo: cỏ xanh<br />
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc<br />
226. Giang Thiên: dòng sông trên trời<br />
227. Hoa Thiên: bông hoa của trời<br />
228. Thanh Thiên: trời xanh<br />
229. Bảo Thoa: cây trâm quý<br />
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích<br />
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại<br />
232. Kim Thông: cây thông vàng<br />
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp<br />
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau<br />
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ<br />
236. Quế Thu: thu thơm<br />
237. Thanh Thu: mùa thu xanh<br />
238. Đơn Thuần: đơn giản<br />
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu<br />
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na<br />
241. Khánh Thủy: đầu nguồn<br />
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ<br />
243. Thu Thủy: nước mùa thu<br />
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân<br />
245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển<br />
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp<br />
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng<br />
248. Thiên Thư: sách trời<br />
249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng<br />
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời<br />
251. Vân Thường: áo đẹp như mây<br />
252. Cát Tiên: may mắn<br />
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ<br />
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên<br />
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa<br />
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh<br />
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu<br />
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho<br />
259. Vân Trang: dáng dấp như mây<br />
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én<br />
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh<br />
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông<br />
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái<br />
264. Bảo Trâm: cây trâm quý<br />
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp<br />
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp<br />
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá<br />
269. Bảo Trân: vật quý<br />
270. Lan Trúc: tên loài hoa<br />
271. Tinh Tú: sáng chói<br />
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông<br />
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh<br />
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng<br />
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn<br />
276. Bạch  Tuyết: tuyết trắng<br />
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng<br />
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng<br />
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.<br />
280. Lộc Uyển: vườn nai<br />
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển<br />
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời<br />
283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng<br />
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu<br />
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp<br />
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa<br />
287. Đông Vy: hoa mùa đông<br />
288. Tường Vy: hoa hồng dại<br />
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết<br />
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ<br />
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ<br />
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ<br />
293. Hoàng Xuân: xuân vàng<br />
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An<br />
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé<br />
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân<br />
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây<br />
298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.<br />
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp<br />
300. Ngọc Yến: loài chim quý</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/300-cai-ten-hay-cho-con-gai.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 20 Apr 2012 04:32:29 +0000</pubDate>
		<dc:creator>admin</dc:creator>
				<category><![CDATA[Ý nghĩa của tên]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con gái]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên cho con trai]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo ngũ hành]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tuổi bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tên bố mẹ]]></category>
		<category><![CDATA[Đặt tên con theo tử vi]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=10222</guid>
		<description><![CDATA[Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái Ngày đăng: 02/12/2011 Ý nghĩa của cái tên rất quan trọng Ai cũng mong muốn đặt những cái tên hay... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<div>Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái</div>
<div>Ngày đăng: 02/12/2011</div>
<div>
<div><img src="http://cdn.liva.com.vn/cdn/dinhduong.com.vn/files/imagecache/img-chitiet/EM-BE-DE-THUONG.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 EM BE DE THUONG Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái"  title="Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái" /></p>
<div>
<div><em>Ý nghĩa của cái tên rất quan trọng</em></div>
</div>
</div>
</div>
<div>
<div>Ai  cũng mong muốn đặt những cái tên hay và ý nghĩa nhất cho con yêu của  mình, nhưng làm thế nào để chọn được một cái tên thật phù hợp, hay và ý  nghĩa thì không phải ai cũng biết.</div>
<div>
<p>Hãy tham khảo một vài gợi ý sau để có thể dễ dàng hơn trong việc lựa chọn tên cho bé yêu của bạn nhé!</p>
<p>Đặt  tên cho con tưởng đơn giản nhưng hóa ra lại không hề dễ dàng. Đôi khi,  cái tên quyết định phẩm giá và tính cách giúp con trưởng thành hay  không.</p>
<p><strong>1. Kỉ niệm gắn với tên con</strong></p>
<p>Nhiều  người đặt tên cho con theo dấu ấn kỷ niệm của hai vợ chồng, cách này khá  hay. Ví dụ tên địa danh bạn và ông xã gặp nhau, nơi bạn nhận được lời  tỏ tình. Ví dụ, bạn nhận được lời cầu hôn của ông xã vào một buổi chiều  mùa Xuân nắng nhè nhẹ, sau khi cưới và có con, nếu là con gái bạn có thể  đặt tên con là Chiều Xuân, với ý nghĩa sẽ nhớ mãi mùa Xuân kỉ niệm tình  yêu của hai bạn.</p>
<p><strong>2. Đặt tên ngắn hoặc dài</strong></p>
<p>Một  cái tên ngắn cũng là một sự lựa chọn hay. Bạn có thể ghép họ bố + họ mẹ  thành tên con như: Lê Hoàng, Nguyễn Sơn, Lâm Lan… như một cách để tạo  sự nổi bật, điểm nhấn và nét khác lạ cho cái tên của con mình.</p>
<p>Nếu  không thích tên ngắn, bạn có thể tham khảo những cái tên dài hơn, theo  công thức: ghép “họ bố + họ mẹ + tên con”. Ví dụ, Trần Phan Gia Bảo,  Phạm Vũ Cát Tiên, Nguyễn Phạm Anh Minh…</p>
<p>Xu hướng đặt tên ngắn hoặc dài hiện nay rất được các bậc cha mẹ ưa chuộng.</p>
<p><strong>3. Sử dụng các từ đặc biệt</strong></p>
<p>Hãy  sử dụng một số từ đặc biệt, được ít người dùng để khiến tên con bạn  luôn đặc biệt và nổi bật giữa đám đông. Với một cái tên đệm đặc biệt và  một cái tên bình thường, con bạn đã có thể tự hào về tên của mình rồi.</p>
<p><strong>4. Tuân theo quy tắc của gia đình</strong></p>
<p>Bạn  có thể thực hiện đặt tên theo vần của gia đình, thông thường, họ và đệm  của mọi thành viên đều giống bố, vấn đề còn lại là tìm một cái tên phù  hợp với họ và tên đệm thôi. Cũng cần để ý đến ý kiến của những người  già, của ông bà&#8230; để tránh đặt tên con trùng hoặc phạm úy nhé.</p>
<div><img src="http://www.dinhduong.com.vn/files/u37/2-vo-chong.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 2 vo chong Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái" width="424" height="283" title="Bí quyết đặt tên hay cho con trai, con gái" /></div>
<div><em>Hai vợ chồng nên cùng bàn bạc, tham khảo và quyết định những cái tên hay cho bé </em></div>
<p><strong>5. Tên “sinh đôi”</strong></p>
<p>Bạn  thấy những cái tên như Bảo Bảo, Linh Linh&#8230; có hay không? Những cái  tên lặp lại như vậy không những khiến con bạn trở nên đặc biệt mà người  khác cũng sẽ khó có thể quên được cái tên đó do cứ phải nói lặp đi, lặp  lại mà. Hiện nay, nhiều gia đình bắt đầu có xu hướng chọn tên “sinh đôi”  kiểu như vậy đó.</p>
<p><strong>6. Chọn cái tên ý nghĩa</strong></p>
<p>Nhiều bậc cha mẹ quên không nghĩ đến ý nghĩa của cái tên nếu cái tên  nghe hay và êm tai. Tuy nhiên, ý nghĩa của cái tên rất quan trọng. Thật  sự có những cái tên gây khó khăn cho bé khi đi học sau này và có thể  biến bé thành trò đùa của các bạn nếu cái tên đó có nghĩa buồn cười.</p>
<p><strong>Một số tên hay cho bé gái</strong></p>
<p>Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh</p>
<p>Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội</p>
<p>Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy</p>
<p>Trân Châu: Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ</p>
<p>Quế Chi: Cành cây quế thơm và quý</p>
<p>Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng</p>
<p>Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc</p>
<p>Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa</p>
<p>Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu</p>
<p>Linh Đan: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi</p>
<p>Thục Đoan: Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang</p>
<p>Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng</p>
<p>Thiên Hà: Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ</p>
<p><strong>Một số tên hay cho bé trai</strong></p>
<p>Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.</p>
<p>Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé</p>
<p>Gia Hưng: Bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc</p>
<p>Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc</p>
<p>Ngọc Minh: Bé là viên ngọc sáng của cha mẹ và gia đình</p>
<p>Hữu Nghĩa: Bé luôn là người cư xử hào hiệp, thuận theo lẽ phải</p>
<p>Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm</p>
<p>Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người</p>
<p>Tấn Phát: Bé sẽ đạt được những thành công, tiền tài, danh vọng</p>
<p><strong>Minh Thúy</strong></p>
</div>
</div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-cho-con-yeu/bi-quyet-dat-ten-hay-cho-con-trai-con-gai.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>7</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Chú ý : Đặt tên cho con theo phong thủy</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/chu-y-dat-ten-cho-con-theo-phong-thuy.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/chu-y-dat-ten-cho-con-theo-phong-thuy.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 31 Mar 2012 17:01:46 +0000</pubDate>
		<dc:creator>huongpro</dc:creator>
				<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[con gai]]></category>
		<category><![CDATA[con trai]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[phong thuy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=1328</guid>
		<description><![CDATA[Chú ý : Đặt tên cho con theo phong thủy Khi đặt tên cho con theo phong thủy các chị cần chú ý đến ý nghĩa của các tên nhé.... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/chu-y-dat-ten-cho-con-theo-phong-thuy.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;"><strong>Chú ý : Đặt tên cho con theo phong thủy</strong></p>
<div>
<p>Khi  đặt tên cho con theo phong thủy các chị cần chú ý đến ý nghĩa của các  tên nhé. Hầu hết tên gọi hiện nay đều được đặt theo nghĩa Hán Việt, tuy  nhiên không ít các bậc cha mẹ lại không hiểu hết nghĩa của tên con mình.</p>
<p><em>ảnh minh họa</em></p>
<p>Về yếu tố giới tính trong tên gọi</p>
<p>Ngày xưa, khi đặt tên con, các cụ thường đệm Văn cho con trai  và Thị cho con gái giúp người khác phân biệt được giới tính của con người ngay  trong cái tên gọi. Đây là một quan niệm từ thời phong kiến, rằng con trai lo  việc văn chương đèn sách, con gái thì đảm đang việc chợ búa, nội trợ.</p>
<p>Ngày nay, các tên đệm như &#8220;Văn&#8221; dành cho nam và &#8220;Thị&#8221; dành cho  nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó.  Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên con mới nghe rất hay và  lạ. Tuy nhiên, tùy theo quan điểm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con.  Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ sau này phải chịu nhiều phiền hà, rắc  rối.</p>
<div>Những cái tên thời nay đã thể hiện rõ nét tính phóng khoáng  trong cách đặt tên. Nhìn lại sự biến động của tên gọi người Việt từ trước đến  nay, chúng ta nhận thấy một số cách đặt tên cũ gần như đã mất đi, thí dụ như  cách đặt tên bằng những từ có âm thanh xa lạ, cách đặt tên bằng những từ chỉ các  bộ phận cơ thể hay hoạt động sinh lý của con người, cách đặt tên bằng những từ  chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật&#8230; Duy chỉ có cách đặt tên vẫn  còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt có ý nghĩa tốt đẹp.<br />
Những cách đặt tên theo Hán Việt thường gặp</p>
<p>Theo các bộ chữ:</p>
<p>Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán.  Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.</p>
<p>Ví dụ:</p>
<p>- Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…</p>
<p>- Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…</p>
<p>- Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…</p>
<p>- Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…</p>
<p>- Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…</p>
<p>- Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt,  Thạc…</p>
<p>- Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân,  Côn…</p>
<p>Nói chung, các bộ chữ có ý nghĩa tốt đẹp, giàu sang, hương thơm  như Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên.</p>
<p>Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm:</p>
<p>Ví dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim  Ngân.</p>
<p>Hoặc hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm:</p>
<p>Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.</p>
<p>Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu:</p>
<p>Ví dụ: Tên cha: Trâm</p>
<p>Tên các con: Anh, Thế, Phiệt</p>
<p>Tên cha: Đài</p>
<p>Tên các con: Các, Phong, Lưu.</p>
<p>Tên cha: Kim</p>
<p>Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.</p>
<p>Theo ý chí, tính tình riêng:</p>
<p>Ví dụ:</p>
<p>- Phạm Sư Mạnh: thể hiện ý chí ham học theo Mạnh Tử.</p>
<p>- Ngô Ái Liên: thể hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn  : “Ái liên thuyết”.</p>
<p>- Trần Thiện Đạo: thể hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm  việc lành.</p>
<p>Triết tự những cái tên</p>
<p>Mạnh, Trọng, Quý: chỉ thứ tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là  tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Vì thế Mạnh, Trọng, Quý được  bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe bố mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có  thể phân biệt được đâu là cậu cả , cậu hai, cậu út.</p>
<p>Có thể dùng làm tên đệm phân biệt được thứ bậc anh em họ tộc  (Mạnh – Trọng – Quý):</p>
<div>Ví dụ: Nguyễn Mạnh Trung</div>
<div>Nguyễn Trọng Minh</div>
<div>Nguyễn Quý Tấn</div>
<p>Vân: tên Vân thường gợi cảm giác nhẹ nhàng như đám mây trắng  bồng bềnh trên trời. Trong một số tác phẩm văn học thường dùng là Vân khói – lấy  Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây,  con của mẹ sau này sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn hạ),&#8230;</p>
<p>Anh: Những cái tên có yếu tố anh thường thể hiện sự thông minh,  tinh anh: Thùy Anh (thùy mị, thông minh), Tú Anh (con sẽ xinh đẹp, tinh anh),  Trung Anh (con trai mẹ là người thông minh, trung thực),&#8230;</p>
<p>Băng: Lệ Băng (một khối băng đẹp), Tuyết Băng (băng giá như  tuyết), Hạ Băng (tuyết giữa mùa hè),&#8230;</p>
<p>Châu: Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc  sáng),&#8230;</p>
<p>Chi: Linh Chi (thảo dược quý hiếm), Liên Chi (cành sen), Mai  Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa  lau),&#8230;</p>
<p>Nhi: Thảo Nhi (người con hiếu thảo), Tuệ Nhi (cô gái thông  tuệ), Hiền Nhi (con ngoan của gia đình), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên  Nhi (làn khói nhỏ mỏng manh), Gia Nhi (bé ngoan của gia  đình),&#8230;</p>
</div>
</div>
<p style="text-align: center;"><img src="http://xaluan.com/images/news/Image/2008/12/07/1228696950.img.jpg" border="0" alt="Dat ten cho con 2012 1228696950.img Chú ý : Đặt tên cho con theo phong thủy" width="320" title="Chú ý : Đặt tên cho con theo phong thủy" /></p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/chu-y-dat-ten-cho-con-theo-phong-thuy.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>1</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Cách đặt tên cho con – Những điều cần chú ý</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/cach-dat-ten-cho-con-nhung-dieu-can-chu-y.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/cach-dat-ten-cho-con-nhung-dieu-can-chu-y.html#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 28 Mar 2012 18:19:40 +0000</pubDate>
		<dc:creator>huongpro</dc:creator>
				<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[con gai]]></category>
		<category><![CDATA[con trai]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[phong thuy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=518</guid>
		<description><![CDATA[Cách đặt tên cho con &#8211; Những điều cần chú ý Con người khi sinh ra được đặt tên một cách trang trọng. Từ khi có Tên, người đó mới... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/cach-dat-ten-cho-con-nhung-dieu-can-chu-y.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<p style="text-align: center;"><strong>Cách đặt tên cho con &#8211; Những điều cần chú ý</strong></p>
<p><strong><em>Con người khi sinh ra được đặt tên một cách trang trọng.<br />
Từ khi có Tên, người đó mới coi như chính thức bước vào xã hội loài  người với sổ bộ ghi chép, với giấy khai sinh và hơn thế nữa với bao hoài  bão ước mơ chức đựng trong cái Tên đó.<br />
Cái Tên sẽ theo suốt cuộc đời của người mang nó như luôn soi rọi mọi  hành vi mà người đó mang theo, đúng hay không đúng với cái Tên mình đã  mang.<br />
(…) </em></strong></p>
<p style="text-align: center;"><strong><em><a title="dsc07398yo7.jpg" rel="attachment wp-att-576" href="http://dattenchocon.net/tu-vi-tron-doi/nhan-ma-23-11-21-12.html/attachment/576"><img class="aligncenter" src="http://www.blogphongthuy.com/wp-content/uploads/2009/04/dsc07398yo7.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 dsc07398yo7 Cách đặt tên cho con – Những điều cần chú ý" width="454" height="397" title="Cách đặt tên cho con – Những điều cần chú ý" /></a></em></strong></p>
<p><em><strong>1. NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý VỀ TÊN NGƯỜI</strong></em></p>
<p><strong>1. Về âm thanh</strong></p>
<p>Thường thường, tên của người Việt Nam gồm:</p>
<p>- Hai chữ: Họ và tên : Trần Thành.</p>
<p>- Ba chữ: Họ, tên đệm và tên: Lê Văn Hải.</p>
<p>- Bốn chữ: Họ gồm hai chữ và tên gồm tên đệm và tên: Nguyễn Đình Chung Song.</p>
<p>- Năm chữ hay nhiều hơn: Thường là họ tên cả cha mẹ hoặc họ tên thuộc dòng dõi hoàng tộc nhà Nguyễn.</p>
<p>Ví dụ: Phạm Huỳnh Xuân Lan Chi</p>
<p>Công Tằng Tôn Nữ Thị Xuân</p>
<p>Như vậy, các tiếng trong tên của mỗi người đều thuộc thanh bằng hay thanh trắc.</p>
<p>Khi đặt tên, nên tuỳ theo sự hoà hợp của các thanh bằng trắc để âm hưởng hài hoà, đọc nghe êm tai.</p>
<p>- Nếu trường hợp họ tên gồm hai tiếng, không có tên đệm, dễ kết hợp  bằng trắc và bổng trầm, ít có trường hợp khó nghe, trúc trắc.</p>
<p>Ví dụ: Trần Quỳnh – Hoàng Kiên (cùng trầm)</p>
<p>Nguyễn Trãi – Phạm Thụ (cùng bổng)</p>
<p>Trường hợp đọc lên nghe trúc trắc, có thể thêm vào một chữ nữa.</p>
<p>Ví dụ: Phạm Tấn Lộc – Trịnh Lệ Thuỷ.</p>
<p>- nếu tên gồm ba tiếng, bốn tiếng trở lên, sự phối âm cần tránh chữ  cùng dấu giọng đi liền nhau, nhất là đối với chữ có dấu nặng. Cấu trúc  như sau:</p>
<p>bbb – bbt – btb – btt<br />
ttt – ttb – tbt – tbb</p>
<p>Ví dụ: bbb : Trần Văn Trà – Trần Cao Vân – Lê Cao Phan</p>
<p>Bbt : Huỳnh Văn Triệu – Lê Văn Ngọc<br />
…………….</p>
<p>- Đối với tên gồm bốn tiếng trở lên, cách đặt tên cũng giống như thế,  chỉ nên lưu ý tránh sự trùng nhiều dấu giọng trong tên, sẽ khó đọc.</p>
<p><strong>2. Về ý nghĩa</strong></p>
<p>Nói chung, cái tên thường mang nội dung cao đẹp về đạo đức, tài năng,  phú quý, hạnh phúc. Do đó, nên tránh một số từ ngữ có ý nghĩa không phù  hợp với các nội dung trên.</p>
<p><em><strong>Một số từ Hán – Việt nên tránh khi đặt tên</strong></em>:</p>
<p>A: Ẩm</p>
<p>B: Bành, bội, báo, bất, bổ, bạng</p>
<p>C: Cạnh, cốt, cữu, cùng</p>
<p>Đ: Đao, đái, đồ, đổ, đố, đoản</p>
<p>Gi: gian</p>
<p>H: hoả, hổ, hoạ, hung, huỷ, hôn, hoạn, hạ, huyệt, huyết.</p>
<p>K: kinh, khô, không, khuynh, khốn</p>
<p>L: lậu, lung, lao</p>
<p>M: mệnh, mộ, mã, ma, mi, mô</p>
<p>N: noãn, nô, nê, nặc, ngưu</p>
<p>O: oán</p>
<p>Ô: Ô, Ốc</p>
<p>Ph: phá, phản, phật, phất</p>
<p>Qu: quỷ</p>
<p>S: sa, sà, sài, sất, sàng, súc</p>
<p>T: tán, tàng, tật, tì, tiêu, tranh, thánh, thằng, thai, thải, thôi, thần, thực, thác, tử</p>
<p>V: vô, vong, vật</p>
<p>X: xảo, xà</p>
<p><strong>3. Về tính cách</strong></p>
<p>Ngoài các nội dung ý nghĩa trên, cũng cần tránh một số điểm về tính cách.</p>
<p>(1) Tính hoả khí: Tên đọc lên thấy bừng bừng sức nóng, hoả khí mãnh liệt.</p>
<p>Ví dụ: Phạm Mãnh Liệt – Trần Hào Khí</p>
<p>Trịnh Quyết Tử &#8211; Lê Ái Tử &#8211; Dương Cảm Tử</p>
<p>(2) Tính đại ngôn: Tên nêu lên một sự việc quá mức bình thường.</p>
<p>Ví dụ: Tạ Đại Chí – Trần Bất Tử &#8211; Lâm Đại Tiên</p>
<p>Dương Thánh Nhân – Nguyễn Hiền Thần</p>
<p>Phạm Vô Uý…</p>
<p>(3) Tính quá thật, đến thô thiển:</p>
<p>Ví dụ: Lê Chân Thật – Nguyễn Mỹ Mãn</p>
<p>(4) Tính vô nghĩa: Tên chẳng mang một ý nghĩa đặc sắc nào, gần như ghép từ.</p>
<p>Ví dụ: Lê Khắc Sinh Nhật – Hoàng Kỷ Niệm – Lâm Hoàng Hôn</p>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/cach-dat-ten-cho-con-nhung-dieu-can-chu-y.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>3</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>Mẹo phong thủy giúp bạn nhanh có con</title>
		<link>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/meo-phong-thuy-giup-ban-nhanh-co-con.html</link>
		<comments>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/meo-phong-thuy-giup-ban-nhanh-co-con.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 14 May 2011 01:38:59 +0000</pubDate>
		<dc:creator>huongpro</dc:creator>
				<category><![CDATA[Đặt tên con theo phong thủy]]></category>
		<category><![CDATA[con gai]]></category>
		<category><![CDATA[con trai]]></category>
		<category><![CDATA[dat ten]]></category>
		<category><![CDATA[phong thuy]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://dattenchocon.net/?p=5958</guid>
		<description><![CDATA[Mẹo phong thủy giúp bạn nhanh có con Nếu muốn nhanh có con, bạn đừng treo ảnh mình và &#8220;đối tác&#8221; trong phòng ngủ, cũng đừng trang trí hoa khô... <a class="meta-more" href="http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/meo-phong-thuy-giup-ban-nhanh-co-con.html">Read more <span class="meta-nav">&#187;</span></a>]]></description>
			<content:encoded><![CDATA[<h1>Mẹo phong thủy giúp bạn nhanh có con</h1>
<div>
<h2>Nếu muốn nhanh có con, bạn đừng treo ảnh mình và &#8220;đối tác&#8221; trong phòng ngủ, cũng đừng trang trí hoa khô ở đây.</h2>
<div id="divChiTiet">
<p>Năng  lượng trong nhà có thể cải thiện đáng kể khả năng sinh sản của bạn và  người chồng. Một trong những điều cản trở thụ thai ở phụ nữ là sự căng  thẳng. Phong thủy có thể hỗ trợ bạn tạo ra một môi trường thuận lợi cho  việc chuẩn bị mang thai, tăng khả năng thụ tinh. Dưới đây là những  điều bạn có thể áp dụng đối với phòng ngủ của mình.</p>
<p>- Hãy cố định vị trí chỗ ngủ sao cho chân giường không đối diện với cửa, bất kể cửa ra vào hay cửa phụ.</p>
<div>-  Không treo ảnh của bạn và chàng, đưa các loại hoa khô trang trí ra khỏi  căn nhà. Điều này giúp ích cho năng lượng tích cực của phòng ngủ. Bạn  có thể sử dụng đồ trang trí dạng nước như vòi phun nước nhỏ nhưng vẫn  phải đặt ở ngoài phòng ngủ.</div>
<div>
<div><img src="http://images1.afamily.channelvn.net/Images/Uploaded/Share/2011/05/04/110505afamily-ND-Meo-phong-thuy-giup-nhanh-co-con.jpg" alt="Dat ten cho con 2012 110505afamily ND Meo phong thuy giup nhanh co con Mẹo phong thủy giúp bạn nhanh có con  " width="450" align="center" title="Mẹo phong thủy giúp bạn nhanh có con  " /></div>
</div>
<p>- Dọn sạch tất cả đồ đạc và bụi bẩn ở dưới giường, làm thông thoáng phía dưới chỗ ngủ nếu bạn có kế hoạch mang thai.</p>
<p>Không  chỉ phòng ngủ phải sạch sẽ, mà cả ngôi nhà cũng phải tạo không khí yên  bình và thoải mái. Hãy để ngôi nhà bạn ở tình trạng sẵn sàng đón nhận  một hơi thở cuộc sống mới hoặc sắp đón khách, đặc biệt là đồ đạc trang  trí ở cửa chính. Không nên có đồ đạc, kể cả đồ trang trí, gây cản trở  không gian trước cánh cửa chính. Điều này sẽ giúp bạn và bạn đời đón  nguồn năng lượng tích cực một cách tối đa.</p>
<p>Một điều  cần tránh nữa là &#8220;mũi tên độc&#8221; liên quan đến một vật dụng có đầu nhọn.  Những đồ vật này có thể dễ dàng tìm thấy trong nhà và nằm rải rác đâu đó  ngoài sân, vườn. “Mũi tên độc” có thể truyền năng lượng vào nhà bạn và  làm gián đoạn dòng chảy của năng lượng tích cực mà bạn tạo ra.</p>
<p>Hãy  loại bỏ hoặc giảm thiểu những đồ trang trí có hình mũi nhọn trong nhà  của bạn để tránh rủi ro. Nhiều người dùng cây cối hoặc hình ảnh phong  cảnh có góc tù để định hướng dòng năng lượng sắc. Hãy thử nhìn lại những  loại cây cảnh xung quanh nhà bạn. Nếu chúng có hình thù sắc nhọn, hãy  dọn dẹp nó và thay thế bằng các loại cây khác.</p>
</div>
<div>
<a href="http://afamily.vn/nha-dep/20110504030828579/Meo-phong-thuy-giup-ban-nhanh-co-con/#ixzz1MHoymXXG"></a></div>
<p><a href="http://afamily.vn/nha-dep/20110504030828579/Meo-phong-thuy-giup-ban-nhanh-co-con/#ixzz1MHonjGO6"></a></div>
]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://dattenchocon.net/dat-ten-con-theo-phong-thuy/meo-phong-thuy-giup-ban-nhanh-co-con.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
